| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pig, hog, swine; (2) to flirt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú guốc chẵn, chân ngắn, mõm dài và vểnh, ăn tạp, nuôi để lấy thịt và mỡ | thịt lợn ~ nuôi lợn |
| Compound words containing 'lợn' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thịt lợn | 151 | pork |
| lợn rừng | 136 | wild boar |
| lợn nái | 42 | lợn cái nuôi để cho đẻ con |
| lợn con | 29 | piglet |
| lợn lòi | 12 | lợn rừng to, nanh lớn chìa ra khỏi mép |
| lợn cợn | 4 | [chất lỏng] có lẫn những hạt hay cặn nhỏ làm cho không trong hoặc không mịn, không nhuyễn |
| cứt lợn | 3 | pig shit |
| gấu lợn | 3 | hog bear |
| chim lợn | 2 | barn-owl |
| lợn sữa | 2 | suckling pig, sucking pig |
| lợn cấn | 1 | lợn đực nuôi để làm giống |
| bánh da lợn | 0 | pigskin’s cake |
| bẩn như lợn | 0 | dirty as a pig |
| hoa cứt lợn | 0 | ageratum conyzoides |
| lò lợn | 0 | slaughterhouse |
| lợn bột | 0 | lợn đã hoạn, nuôi để lấy thịt |
| lợn cà | 0 | lợn đực lớn, không thiến, nuôi để lấy giống |
| lợn dái | 0 | xem lợn cà |
| lợn gạo | 0 | lợn bị bệnh sán, thịt có các nang của sán lốm đốm trắng như những hạt gạo |
| lợn hạch | 0 | xem lợn cà |
| lợn sề | 0 | old sow |
| lợn thịt | 0 | pig raised for food, porker |
| lợn ỉ | 0 | lợn mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng, chân thấp |
| lợn ỷ | 0 | fat pig |
| sườn lợn | 0 | pork chop |
| vỗ lợn cho béo | 0 | to fatten pigs |
| xắn móng lợn | 0 | [quần] được xắn cuộn tròn hai ống lên gần bụng chân |
| ổ lợn | 0 | piggery, pigsty |
Lookup completed in 166,489 µs.