| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| silk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn | vải lụa ~ dệt lụa ~ tranh lụa ~ người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân (tng) |
| A | [lớp, bề mặt] mềm, mỏng và mịn như lụa | bóc lớp vỏ lụa ở hạt lạc ~ giò lụa |
| Compound words containing 'lụa' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tơ lụa | 59 | silk |
| lụa là | 8 | silks |
| nhung lụa | 7 | velvet and silk, luxury |
| tranh lụa | 4 | tranh vẽ trên lụa bằng màu nước, bóng mượt, màu sắc giản dị, thiên về gợi cảm hơn tả thực |
| giò lụa | 2 | lean pork paste |
| chả lụa | 1 | pork bologna or baloney |
| bằng lụa | 0 | silken, made of silk |
| giấy dó lụa | 0 | giấy dó tốt, tẩy trắng, thường dùng để vẽ mĩ thuật |
| lụa óng | 0 | glossy silk |
| lụa đậu | 0 | fine silks |
| vỏ lụa | 0 | lớp vỏ thứ hai, trong vỏ cứng, thường mỏng và mịn, bọc lấy hạt, quả, củ |
Lookup completed in 190,606 µs.