bietviet

lục phủ ngũ tạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
system
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lục phủ và ngũ tạng, các cơ quan ở bên trong ngực và bụng của người [nói tổng quát; theo cách gọi của đông y]

Lookup completed in 69,794 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary