bietviet

lủng củng

Vietnamese → English (VNEDICT)
dissension, disagreement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đồ đạc] lộn xộn, không có trật tự, ngăn nắp, dễ đụng chạm vào nhau hành lí lủng củng ~ trong bếp treo lủng củng soong nồi
A [câu văn] trúc trắc, không mạch lạc, các ý không ăn nhập với nhau làm cho khó hiểu văn viết lủng củng ~ câu cú lủng củng
A ở tình trạng có nhiều sự va chạm với nhau, sinh ra không đoàn kết nội bộ lủng củng ~ anh chị em trong nhà lủng củng

Lookup completed in 65,200 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary