bietviet

lứa

Vietnamese → English (VNEDICT)
class, range
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun rank; class cùng một lứa | of the same rank
noun litter; brook; farrow lứa heo | litter of pigs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp những con vật, trứng hay những bộ phận của cây như quả, lá, v.v. cùng loại sinh trưởng trong cùng một thời kì lứa lợn mười con ~ hái lứa chè đầu tiên ~ cá mè một lứa (tng)
N độ sinh trưởng vừa đạt yêu cầu để có thể thu hoạch hàng loạt [nói về sản phẩm trồng trọt] rau đã đến lứa ~ cau già quá lứa
N lớp người cùng một cỡ tuổi với nhau bạn cùng lứa ~ lứa tuổi mười tám, đôi mươi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 438 occurrences · 26.17 per million #3,357 · Intermediate

Lookup completed in 157,688 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary