lứa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| class, range |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
rank; class |
cùng một lứa | of the same rank |
| noun |
litter; brook; farrow |
lứa heo | litter of pigs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp những con vật, trứng hay những bộ phận của cây như quả, lá, v.v. cùng loại sinh trưởng trong cùng một thời kì |
lứa lợn mười con ~ hái lứa chè đầu tiên ~ cá mè một lứa (tng) |
| N |
độ sinh trưởng vừa đạt yêu cầu để có thể thu hoạch hàng loạt [nói về sản phẩm trồng trọt] |
rau đã đến lứa ~ cau già quá lứa |
| N |
lớp người cùng một cỡ tuổi với nhau |
bạn cùng lứa ~ lứa tuổi mười tám, đôi mươi |
Lookup completed in 157,688 µs.