lừa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) donkey; (2) to cheat, swindle, deceive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
ass; donkey; jackass |
ngu như lừa | as stupid as a donkey |
| verb |
to cheat; to dupe; delude |
lừa lấy vật gì của ai | to cheat someone out of something |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thú cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng |
da lừa ~ thân lừa ưa nặng (tng) |
| V |
làm cho người khác bị lầm bằng cách nói dối hoặc dùng mưu mẹo |
bọn chúng lừa chị ~ lừa người vào tròng |
| V |
dỗ khéo léo cho trẻ nhỏ yên lòng là có mình ở bên cạnh mà ngủ, để rồi đi làm việc khác |
chị lừa con ngủ say để đi nấu cơm |
| V |
lựa thời cơ, cơ hội thuận tiện mà làm việc gì |
nó lừa lúc tôi không để ý để trốn đi |
| V |
dùng lưỡi đưa qua đưa lại, tách lấy riêng ra khỏi những cái khác đang ngậm trong miệng |
ăn cá lừa xương |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| lừa |
the donkey |
probably borrowed |
驢 lou4 (Cantonese) | *ra (驢, lǘ)(Old Chinese) |
Lookup completed in 173,662 µs.