bietviet

lừa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) donkey; (2) to cheat, swindle, deceive
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun ass; donkey; jackass ngu như lừa | as stupid as a donkey
verb to cheat; to dupe; delude lừa lấy vật gì của ai | to cheat someone out of something
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng da lừa ~ thân lừa ưa nặng (tng)
V làm cho người khác bị lầm bằng cách nói dối hoặc dùng mưu mẹo bọn chúng lừa chị ~ lừa người vào tròng
V dỗ khéo léo cho trẻ nhỏ yên lòng là có mình ở bên cạnh mà ngủ, để rồi đi làm việc khác chị lừa con ngủ say để đi nấu cơm
V lựa thời cơ, cơ hội thuận tiện mà làm việc gì nó lừa lúc tôi không để ý để trốn đi
V dùng lưỡi đưa qua đưa lại, tách lấy riêng ra khỏi những cái khác đang ngậm trong miệng ăn cá lừa xương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 482 occurrences · 28.8 per million #3,154 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
lừa the donkey probably borrowed 驢 lou4 (Cantonese) | *ra (驢, lǘ)(Old Chinese)

Lookup completed in 173,662 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary