| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | to lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ ngay trước mặt, gây ấn tượng đáng sợ | ngọn núi cao lừng lững ~ người lừng lững như cái cột đình |
| A | [di chuyển] chậm chạp, lặng lẽ và nặng nề, gây ấn tượng đáng sợ hoặc khó chịu | chiếc xe tăng lừng lững tiến vào |
Lookup completed in 61,138 µs.