bietviet

lửa

Vietnamese → English (VNEDICT)
fire, flame
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun fire bốc lửa | to catch fire
noun fire lửa tắt | dead fire
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy đánh diêm lấy lửa ~ tính nóng như lửa ~ lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng)
N trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ [ví như có ngọn lửa đang bốc lên trong người] lửa tình ~ "Sự đời đã tắt lửa lòng, Còn chen vào chốn bụi hồng làm chi!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,090 occurrences · 65.13 per million #1,762 · Intermediate

Lookup completed in 159,390 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary