| Compound words containing 'lực' (196) |
| word |
freq |
defn |
| lực lượng |
7,647 |
force, strength; strong, robust |
| nỗ lực |
2,606 |
to try, endeavor, strive, attempt; effort, struggle, attempt |
| quyền lực |
2,557 |
power, influence |
| áp lực |
1,007 |
to pressure; pressure |
| năng lực |
944 |
ability, capacity, efficiency, power |
| bạo lực |
893 |
violence, tyranny, force |
| hiệu lực |
709 |
validity, effectiveness |
| thế lực |
657 |
power, force, influence, authority |
| động lực |
481 |
motive power, driving force, motive |
| chủ lực |
390 |
main force, driving force, main body |
| phản lực |
390 |
reaction |
| hỏa lực |
347 |
firepower |
| nhân lực |
301 |
human strength, force, power, manpower |
| không lực |
250 |
Air Force |
| binh lực |
246 |
military might, power, strength |
| quân lực |
201 |
armed, military force(s) |
| vũ lực |
167 |
force, violence |
| bất lực |
130 |
incapable, incompetent, ineffective, impotent, powerless, helpless; impotence |
| thị lực |
130 |
eyesight |
| thể lực |
117 |
sức lực của cơ thể con người |
| mã lực |
111 |
horse-power |
| đắc lực |
104 |
able, capable, efficient |
| thực lực |
98 |
real strength, real talent, real ability |
| sức lực |
80 |
force, strength, energy |
| trọng lực |
80 |
gravity, weight |
| uy lực |
79 |
power, authority, influence |
| nội lực |
78 |
internal force |
| động lực học |
73 |
bộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực |
| có thế lực |
69 |
powerful |
| lực nâng |
64 |
lifting power, lift |
| ái lực |
62 |
affinity |
| sinh lực |
61 |
physiological, life force, life energy, vitality |
| tự lực |
61 |
self-reliant |
| tiềm lực |
59 |
potential |
| thần lực |
48 |
supernatural force |
| nghị lực |
47 |
energy, will |
| lực sĩ |
43 |
athlete |
| hoả lực |
42 |
Fire-power, fire |
| hợp lực |
38 |
to join forces, join efforts |
| nguồn lực |
37 |
resource |
| tăng lực |
37 |
fortifying, tonic |
| tổng lực |
36 |
resultant force, total force |
| toàn lực |
32 |
all one’s heart |
| điện lực |
32 |
electric(al) power, electricity |
| thuỷ lực |
25 |
lực do sức chuyển động của nước tạo ra |
| lực lưỡng |
23 |
strong, burly |
| ngoại lực |
22 |
external force, outside force |
| vật lực |
22 |
material resources |
| công lực |
20 |
police force |
| trợ lực |
20 |
to help, aide, assist |
| học lực |
18 |
scholastic ability |
| cật lực |
17 |
to devote one’s strength |
| xung lực |
17 |
force, impulse, striking power |
| hiệp lực |
14 |
to unite, join forces |
| ma lực |
14 |
magical, supernatural force, power |
| tài lực |
14 |
capability, capacity |
| tận lực |
13 |
to try one’s best |
| cường lực |
12 |
force |
| trí lực |
12 |
mental power |
| ứng lực |
11 |
stress, corresponding force |
| khí lực |
10 |
vital force, vitality |
| lực học |
10 |
dynamology |
| lao lực |
8 |
physical exertion, overexertion, overwork |
| phụ lực |
8 |
Help, assist |
| ngẫu lực |
7 |
couple |
| thủy động lực học |
7 |
hydrodynamics |
| mãnh lực |
6 |
force, power, strength |
| trở lực |
6 |
hindrance, obstacle, impediment, deterrent |
| tâm lực |
6 |
intellect, strength of mind, willpower |
| kiệt lực |
5 |
physically exhausted |
| thiểu lực |
5 |
lack of strength |
| tốc lực |
5 |
sức chạy nhanh [của máy móc] |
| vô hiệu lực |
5 |
to be ineffective, inefficient, void |
| bút lực |
3 |
the power of literature |
| hải lực |
3 |
sea forces |
| lực dịch |
3 |
corvee, toil of drawers of water and hewers of |
| lực kế |
3 |
dynamometer |
| thính lực |
3 |
độ nghe rõ của tai |
| thính lực đồ |
3 |
audiogram |
| trương lực |
3 |
sức căng của cơ, theo cách gọi của y học |
| chủ lực quân |
2 |
regular army, regular troops |
| dân lực |
2 |
the strength of people |
| hoạt lực |
2 |
vitality |
| nhãn lực |
2 |
eyesight |
| võ lực |
2 |
military force |
| cân lực |
1 |
muscular force |
| dư lực |
1 |
excess of strength |
| hấp lực |
1 |
attraction |
| lực điền |
1 |
hefty peasant |
| nhiệt lực |
1 |
thermal energy |
| não lực |
1 |
understanding, power of abstract thought, power of reasoning |
| phản lực cơ |
1 |
jet airliner |
| thủy lực học |
1 |
hydraulics |
| tinh lực |
1 |
vital forces, vitality, power, sap |
| biểu dương lực lượng |
0 |
show of force |
| bám giữ quyền lực |
0 |
to cling to power |
| bảo vệ bằng vũ lực |
0 |
to defend by force |
| bằng vũ lực |
0 |
through violence, force of arms |
| bệnh bất lực |
0 |
impotence |
| bị áp lực |
0 |
to be pressured |
| bỏ công sức trong nỗ lực này |
0 |
to put effort into this struggle |
| bộ đội chủ lực |
0 |
bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân |
| canh tân quân lực |
0 |
to modernize the armed forces |
| chủ trương bạo lực |
0 |
to advocate violence |
| các lực lượng Cộng Sản |
0 |
communist forces |
| có hiệu lực |
0 |
to be valid, effective, take effect, come into effect, be in force |
| có hiệu lực 10 năm |
0 |
to be valid for 10 years |
| có hiệu lực ngay lập tức |
0 |
to be effective immediately |
| có áp lực khổng lồ |
0 |
to be under tremendous pressure |
| Cục Điều tiết điện lực |
0 |
Electricity Regulatory Authority of Vietnam (ERAV) |
| cực lực |
0 |
strong(ly) |
| cực lực cải chính |
0 |
to deny emphatically |
| cực lực phản đối |
0 |
to strongly oppose |
| dùng bạo lực |
0 |
to use violence |
| dùng võ lực |
0 |
to use military force |
| dùng võ lực để giải quyết các tranh chấp |
0 |
to use military force to solve disputes, conflicts |
| dùng vũ lực |
0 |
to use force |
| dưới áp lực |
0 |
under pressure |
| dược lực học |
0 |
pharmacodynamics |
| dồn tất cả nỗ lực |
0 |
to pour all of one’s energy |
| dự ứng lực |
0 |
Prestressed |
| dựa vào võ lực |
0 |
to rely, depend on (military) force |
| gia đình có thế lực |
0 |
a powerful family |
| huy động sức lực của cả nước |
0 |
to mobilize the strength of the entire country |
| hành vi bạo lực |
0 |
violent behavior |
| hệ thống thủy lực |
0 |
hydraulic system |
| khí lực học |
0 |
pneumatics |
| kìm cộng lực |
0 |
kìm cắt, có lưỡi ngắn, tay càng dài có tác dụng tăng lực bóp của tay lên nhiều lần |
| Luật Điện lực |
0 |
Electrical Power Regulation |
| lực bất tòng tâm |
0 |
the spirit is willing but the flesh is weak |
| lực lương an ninh |
0 |
peacekeeping force |
| lực lượng an ninh |
0 |
security forces |
| lực lượng chính phủ |
0 |
government force(s) |
| lực lượng cảnh sát |
0 |
police force, security force |
| lực lượng hòa bình |
0 |
peacekeeping troops, forces |
| lực lượng hùng hậu |
0 |
powerful force |
| lực lượng lao động |
0 |
work force |
| lực lượng liên minh |
0 |
allied forces |
| lực lượng quân sự |
0 |
military force(s), strength |
| lực lượng sản xuất |
0 |
sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sản xuất ra của cải vật chất |
| lực lượng thù nghịch |
0 |
hostile, enemy force |
| lực lượng thứ ba |
0 |
tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động |
| Lực lượng Tuần duyên |
0 |
Coast Guard |
| Lực Lượng Tự Vệ |
0 |
(Japanese) Self-Defense Forces |
| lực lượng võ trang |
0 |
armed force |
| lực lượng vũ trang |
0 |
armed services, armed forces |
| lực lượng đấu tranh |
0 |
military force, fighting force |
| máy bay phản lực |
0 |
jet-plane, jet |
| một quân lực hùng mạnh |
0 |
a strong military |
| nguyên tử lực |
0 |
atomic power |
| nguyên động lực |
0 |
lực sản sinh động lực |
| nguồn lực hiếm hoi |
0 |
scarce resource |
| người rất có thế lực |
0 |
a very powerful person |
| nhằm nỗ lực |
0 |
in order to try to |
| nhỡn lực |
0 |
xem nhãn lực |
| năng lực sản xuất |
0 |
production capability |
| năng lực tính toán |
0 |
computing power |
| nỗ lực gây quỹ |
0 |
fundraising effort |
| nỗ lực phi thường |
0 |
extraordinary effort |
| nỗ lực vô hạn |
0 |
limitless power |
| phản lực cơ khổng lồ |
0 |
jumbo jet |
| phục hồi được quyền lực |
0 |
to be restored to power |
| quyền lực chính trị |
0 |
political power |
| quyền lực quân sự |
0 |
military force, power |
| sử dụng vũ lực |
0 |
to use force, use violence |
| thuỷ lực học |
0 |
môn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng |
| thính lực kế |
0 |
sonometer, audiometer |
| thật lực |
0 |
[làm việc gì] bằng tất cả sức lực, khả năng của mình, không còn có thể hơn nữa |
| thế lực quân sự |
0 |
military force, power |
| thế lực thù nghịch |
0 |
hostile force(s) |
| tranh giành quyền lực |
0 |
power struggle |
| trong nỗ lực để |
0 |
in an attempt to |
| trở về với bạo lực |
0 |
to resort to force, violence |
| tuệ lực |
0 |
(Buddhism) power of intelligence |
| tương quan lực lượng |
0 |
quan hệ so sánh lực lượng giữa hai bên |
| tạo áp lực |
0 |
to create pressure, generate pressure |
| tự lực cánh sinh |
0 |
to stand on one’s own feet |
| tự lực tự cường |
0 |
self-help for self-improvement |
| việc dùng hỏa lực |
0 |
the use of military force |
| vô trọng lực |
0 |
weightless, zero-gravity |
| ái lực của muối với nước |
0 |
affinity of salt for water |
| ái lực hóa học |
0 |
chemical attraction |
| ái lực hóa vật |
0 |
chemical affinity |
| ái lực điện tử |
0 |
electrical affinity |
| ám lực |
0 |
secret forces |
| áp lực của xã hội |
0 |
societal pressure |
| áp lực dầu |
0 |
oil pressure |
| áp lực không khí |
0 |
atmospheric pressure |
| áp lực kinh tể |
0 |
economic pressure |
| áp lực quốc tế |
0 |
international pressure |
| áp suất thủy lực |
0 |
hydraulic pressure |
| đánh bại các lực lượng Cộng Sản |
0 |
to strike a defeat to communist forces |
| đòn cân lực lượng |
0 |
balance of power |
| đồng tâm hiệp lực |
0 |
to unite, join or combine forces |
| động cơ phản lực |
0 |
reaction engine or motor, jet engine |
| động lực vô hình |
0 |
unseen force, invisible power |
Lookup completed in 163,785 µs.