bietviet

lực

Vietnamese → English (VNEDICT)
force, energy, strength, ability
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức, sức mạnh không đủ lực để làm ~ lực học trung bình ~ lực bất tòng tâm (tng)
N tác dụng làm biến đổi chuyển động hoặc hình dạng của các vật lực đẩy ~ tác dụng một lực lên vật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,058 occurrences · 122.96 per million #988 · Core

Lookup completed in 163,785 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary