lực lượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| force, strength; strong, robust |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
froce; strength |
lực lượng đặc nhiệm | task force |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định |
lực lượng vật chất ~ lực lượng tinh thần |
| N |
sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình |
lực lượng cảnh sát ~ đào tạo lực lượng vận động viên trẻ |
Lookup completed in 211,955 µs.