bietviet

lực lượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
force, strength; strong, robust
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun froce; strength lực lượng đặc nhiệm | task force
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định lực lượng vật chất ~ lực lượng tinh thần
N sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình lực lượng cảnh sát ~ đào tạo lực lượng vận động viên trẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,647 occurrences · 456.89 per million #222 · Essential

Lookup completed in 211,955 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary