bietviet
main
→ search
lực lượng sản xuất
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sản xuất ra của cải vật chất
Lookup completed in 61,791 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary