bietviet
main
→ search
lực lượng thứ ba
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động
Lookup completed in 57,359 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary