| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con lai của lừa và ngựa, thường được nuôi để thồ hàng |
|
| N |
tên nốt nhạc thứ sáu, sau sol, trong gam do bảy âm |
|
| A |
ở vị trí rất thấp, gần sát mặt đất |
cành bổng, cành la ~ gần bay la, xa bay bổng (tng) |
| V |
phát ra những lời với tiếng rất to, do bị đau hay hoảng sợ, bực tức, hoặc nhằm cho mọi người có thể nghe thấy |
nó la thất thanh ~ la rầm lên phản đối ~ la trời la đất |
| V |
mắng |
mẹ la nó một trận |
| Compound words containing 'la' (94) |
| word |
freq |
defn |
| đô la |
1,817 |
dollar |
| La Mã |
1,245 |
Rome, Roman |
| La Tinh |
99 |
Latin, Roman |
| la hét |
66 |
to scream, shriek, shout, roar |
| la bàn |
53 |
compass |
| la hán |
47 |
arhant |
| bao la |
45 |
huge, immense, tremendous, vast |
| la liệt |
22 |
everywhere |
| la ó |
20 |
to boo, hiss, shout down |
| sô cô la |
18 |
chocolate |
| kêu la |
16 |
to shout, yell, cry out |
| la vang |
16 |
to boo, hiss |
| Bà La Môn |
12 |
Brahman |
| la mắng |
11 |
to scold |
| la sát |
11 |
scold, termagant, shrew |
| lâu la |
11 |
underling, henchmen, minion |
| dò la |
10 |
to inquire stealthily, shadow, spy on, get information |
| thanh la |
10 |
gong |
| lân la |
4 |
frequent, get near, seek the friendship |
| la rầy |
3 |
to scold, rebuke |
| La Tinh hóa |
3 |
to Romanize, Romanization |
| la lối |
2 |
to yell |
| La Nina |
2 |
[tiếng Tây Ban Nha: La Nina có nghĩa là ''cô bé''] hiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mĩ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống đột ngột do chịu ảnh hưởng của các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên, làm tích tụ nhiều hơi nước, gây mưa bão lớn trong khu vực; phân biệt với El Nino |
| rầy la |
2 |
Scold noisily |
| hò la |
1 |
to shout, scream |
| la cà |
1 |
to hang out, loiter, linger |
| la hoảng |
1 |
to shout (in fear, panic) |
| la hò |
1 |
to shout |
| La Phương |
1 |
Lafayette |
| la ve |
1 |
beer |
| lê la |
1 |
to crawl about (of children) |
| rên la |
1 |
moan and cry, lament |
| tim la |
1 |
syphilis |
| tiêm la |
1 |
syphilis |
| A La Hán |
0 |
Arhant, Lohan (follower of Buddha) |
| bay la |
0 |
to fly very low |
| bà la môn giáo |
0 |
xem đạo Bà La Môn |
| Bà La Môn giáo |
0 |
xem đạo Bà La Môn |
| bò lê bò la |
0 |
to crawl around |
| bô lô ba la |
0 |
hay nói và nói nhiều một cách vô ý thức |
| ca la thầu |
0 |
món ăn có nguồn gốc từ Trung Quốc, làm bằng một số loại củ, thường là củ cải, su hào, muối và xì dầu |
| chuyên la |
0 |
to specialize |
| châu Mỹ La Tinh |
0 |
Latin America |
| chưa tới 10 đô la Mỹ |
0 |
not even, less than 10 U.S. dollars |
| chữ số La Mã |
0 |
tên gọi chung các chữ số I ''1'', V ''5'', X ''10'', L ''50'', C ''100'', D ''500'', M ''1.000'' |
| chữ số la mã |
0 |
tên gọi chung các chữ số I ''1'', V ''5'', X ''10'', L ''50'', C ''100'', D ''500'', M ''1.000'' |
| cành la |
0 |
low branch, low-lying branch |
| ga la |
0 |
gala |
| kêu một chai la ve thôi |
0 |
order just a bottle of beer |
| la bàn hồi chuyển |
0 |
gyroscopic compass |
| la de |
0 |
beer |
| la liếm |
0 |
Scavenge for food |
| la làng |
0 |
to call for help |
| la lớn |
0 |
to shout out, call loudly |
| la mã hóa |
0 |
romanize |
| la om |
0 |
to boo, his |
| la to lên |
0 |
to yell loudly |
| la trời |
0 |
cry to god for mercy (for help) |
| la tê rít |
0 |
laterite |
| la um |
0 |
to shout, yell |
| la va bô |
0 |
wash-basin, wash-bowl |
| la ve có bỏ nước đá |
0 |
beer that has ice in it |
| la đà |
0 |
to sway, move, wave; unsteadily |
| la đơn |
0 |
gladiolus |
| li la li lô |
0 |
babble, jabber |
| lí la lí lắc |
0 |
như lí lắc [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| líu la líu lô |
0 |
như líu lô [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lóng la lóng lánh |
0 |
lóng lánh nhiều và liên tiếp |
| lúc la lúc lắc |
0 |
như lúc lắc [nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp] |
| lúng la lúng liếng |
0 |
như lúng liếng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lấm la lấm lét |
0 |
như lấm lét [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lấp la lấp lánh |
0 |
lấp lánh nhiều và liên tiếp, trông rất sinh động |
| lấp la lấp lửng |
0 |
như lấp lửng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lắt la lắt lẻo |
0 |
như lắt lẻo [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lỏng la lỏng lẻo |
0 |
rất lỏng lẻo, như chỉ chực tuột ra, rời ra |
| lủng la lủng lẳng |
0 |
như lủng lẳng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| máy in la de |
0 |
laser printer |
| mẫu tự La tinh |
0 |
Latin alphabet |
| phu la |
0 |
khăn quàng cổ |
| phèng la |
0 |
gong |
| sao la |
0 |
thú rất quý hiếm được phát hiện ở Việt Nam, lông màu nâu nhạt, dưới mắt, cằm và cổ có đốm trắng, ăn cỏ và lá cây |
| thiên la địa võng |
0 |
the sky net, divine justice |
| tiếng la |
0 |
yelling, shouting voice |
| tiếng la hét |
0 |
(sound of) yelling, shout(s) |
| tiếng La tinh |
0 |
Latin (language) |
| uống la de |
0 |
to drink beer |
| vi la |
0 |
villa |
| vài ngàn đô la |
0 |
several thousand dollars |
| úm ba la |
0 |
những tiếng dùng trong câu thần chú của thầy phù thuỷ; thường dùng như những tiếng làm phép cho một điều lạ nào đó xảy ra, với ý đùa vui |
| đánh phèng la |
0 |
to sound the gong |
| đạo Bà La Môn |
0 |
Brahmanism, Hinduism |
| đằng la |
0 |
climbing plant, concubine |
| đế quốc La Mã |
0 |
Roman empire |
| đồng la |
0 |
phèng la |
Lookup completed in 191,756 µs.