bietviet

la đà

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sway, move, wave; unsteadily
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sà xuống thấp và đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng, lả lướt sương la đà trên mặt nước ~ "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (Cdao)
V lảo đảo, choáng váng vì say [rượu, bia] ngồi la đà uống rượu ~ "Trèo lên quán dốc cây đa, Gặp chị bán rượu la đà say sưa." (Cdao)

Lookup completed in 60,701 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary