| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) half-breed, crossbreed, hybrid; (2) to come, arrive; (3) trouser cuffs | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | of mixed blood; cross-bred | bò lai | a cross-bred cow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gấu [quần, áo] | lai quần |
| N | phân | chiếc nhẫn vàng năm lai ~ một li một lai cũng không cho |
| V | lai giống [nói tắt] | cho lừa lai với ngựa ~ lai các giống ngô ~ cam lai bưởi |
| A | được sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng lai giống | la là con lai giữa lừa và ngựa ~ ngô lai ~ đứa con lai |
| A | pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá | kiểu văn lai |
| V | đèo bằng xe đạp, xe máy | lai một tải hàng ~ lai con đi học |
| V | [phương tiện vận tải đường thuỷ] đưa đi kèm theo | ca nô lai phà cập bến |
| Compound words containing 'lai' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tương lai | 1,989 | future |
| lai tạo | 380 | create (a new variety) by cross-breeding |
| Mã Lai | 363 | Malay |
| ngoại lai | 93 | alien, exotic, foreign, from the outside |
| Lai Châu | 82 | (province name) |
| lai giống | 60 | to cross breeds |
| giống lai | 57 | giống tạo nên do kết quả lai hai giống khác nhau |
| lai lịch | 42 | background, past |
| lai tạp | 36 | hybrid |
| Đạt Lai Lạt Ma | 16 | Dalai Lama |
| bồng lai | 13 | fairyland, fantasy world |
| vãng lai | 12 | to come and go, go back and forth, frequent |
| biên lai | 11 | receipt |
| vị lai | 10 | future |
| con lai | 5 | children with one foreign parent |
| lai căng | 5 | (xấu) Miscellaneous |
| lai hàng | 5 | surrender |
| lai vãng | 5 | to frequent a place |
| nguyên lai | 5 | original or initial cause |
| cẩm lai | 4 | barian kingwood |
| cổ lai | 4 | from ancient times |
| lai kinh tế | 4 | lai giống để lấy con, nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao hơn so với giống thuần |
| lai sinh | 4 | after-life, next life |
| bản lai | 3 | (cũ) Original |
| khách vãng lai | 3 | traveler, non-resident |
| lai rai | 3 | to drag on, go on slowly or leisurely |
| cam lai | 1 | happiness comes |
| bĩ cực thái lai | 0 | when misfortune reaches its limit, when prosperity comes |
| bồng lai tiên cảnh | 0 | |
| cho tương lai | 0 | for the future |
| cho đến tương lai | 0 | into the future |
| chủ nghĩa vị lai | 0 | khuynh hướng văn học - nghệ thuật tiên phong đầu thế kỉ XX ở châu Âu, cố gắng xây dựng cái gọi là ‘nghệ thuật của tương lai’, phủ nhận văn hoá truyền thống, ca tụng cái đẹp của công nghiệp máy móc và của đô thị lớn, pha trộn tư liệu thực tế với chuyện hoang đường |
| con lai Mỹ | 0 | Amer-Asian |
| cận lai | 0 | recently |
| cổ lai hi | 0 | [tuổi thọ] xưa nay hiếm [vốn nói về tuổi bảy mươi, ngày xưa cho là tuổi thọ hiếm có] |
| cổ lai hy | 0 | xem cổ lai hi |
| diên lai | 0 | receipt |
| giáp lai | 0 | [dấu đóng] ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong sổ sách hoặc tập tài liệu, giấy tờ, v.v. để bảo đảm không bị thay đổi |
| giấy biên lai | 0 | receipt |
| hiện thời và tương lai | 0 | present and future |
| hậu lai | 0 | future, in the future |
| lai cảo | 0 | article sent to a newspaper (to be inserted) |
| lai dắt | 0 | [tàu chuyên dụng] kéo và dẫn đường cho tàu khác di chuyển an toàn trên sông biển khi có sự cố, tai nạn hoặc gặp trở ngại về luồng lạch |
| lai kinh | 0 | go to the capital |
| lai láng | 0 | overflowing (of feelings) |
| lai máu | 0 | mixed blood |
| lai nguyên | 0 | (cũ) Source |
| lai nhai | 0 | Insistent |
| lai thế | 0 | future life, after life |
| lai tỉnh | 0 | to come to, regain consciousness |
| lo cho tương lai | 0 | to be anxious, worried about the future |
| Mã Lai Á | 0 | Malaysia |
| mới biên lai | 0 | to ask for a receipt |
| sân lai | 0 | parents |
| thất lạc biên lai | 0 | to lose a receipt |
| trong một tương lai gần | 0 | in the near future |
| trong một tương lai không xa | 0 | in the not so distant future |
| trong tương lai | 0 | in the future |
| trong tương lai gần | 0 | in the near future |
| tái lai | 0 | come again, come back, return |
| tòng lai trạng từ | 0 | up to now |
| Tương lai Cam Bốt còn nhiều bấp bênh | 0 | Cambodia’s future is still very unstable |
| tương lai học | 0 | khoa học dựa vào tình hình và những xu thế hiện tại nghiên cứu dự báo hoặc dự đoán sự phát triển của xã hội trong tương lai |
| tương lai là tươi sáng | 0 | the future is bright |
| tương lai mù mịt | 0 | dark future |
| tương lai mờ mịt | 0 | a dark future |
| tương lai sáng sủa | 0 | bright future |
| tờ biên lai | 0 | receipt |
| ở tương lai | 0 | in the future |
Lookup completed in 211,483 µs.