bietviet

lai

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) half-breed, crossbreed, hybrid; (2) to come, arrive; (3) trouser cuffs
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj of mixed blood; cross-bred bò lai | a cross-bred cow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N gấu [quần, áo] lai quần
N phân chiếc nhẫn vàng năm lai ~ một li một lai cũng không cho
V lai giống [nói tắt] cho lừa lai với ngựa ~ lai các giống ngô ~ cam lai bưởi
A được sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng lai giống la là con lai giữa lừa và ngựa ~ ngô lai ~ đứa con lai
A pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá kiểu văn lai
V đèo bằng xe đạp, xe máy lai một tải hàng ~ lai con đi học
V [phương tiện vận tải đường thuỷ] đưa đi kèm theo ca nô lai phà cập bến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,363 occurrences · 81.44 per million #1,450 · Core

Lookup completed in 211,483 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary