| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [tàu chuyên dụng] kéo và dẫn đường cho tàu khác di chuyển an toàn trên sông biển khi có sự cố, tai nạn hoặc gặp trở ngại về luồng lạch | Tàu của chúng tôi đang lai dắt con tàu vô chủ về cảng ~ chúng tôi lai dắt về cảng con tàu vô chủ ấy |
Lookup completed in 58,683 µs.