| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) temple, (2) dark blue, indigo blue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cơm] nấu bằng ống nứa hay ống vầu thay cho nồi [một cách nấu cơm ở một số vùng dân tộc thiểu số] | lam cơm |
| A | có màu xanh đậm hơn màu da trời | khói lam chiều ~ sương lam ~ khoảng trời màu lam sẫm |
| Compound words containing 'lam' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tham lam | 61 | greed; greedy, voracious, rapacious |
| danh lam | 54 | famous pagoda |
| cơm lam | 8 | bamboo-tube rice |
| sự tham lam | 8 | greed |
| già lam | 7 | pagoda |
| xe lam | 5 | motorized mini-bus, three-wheeled taxi |
| lam lũ | 4 | ragged, tattered, shabby |
| dao lam | 3 | dao cạo râu, lưỡi rất mỏng, hai cạnh đều sắc, khi dùng được lắp vào một bộ phận có cán cầm |
| lam chướng | 2 | miasma |
| xanh lam | 2 | turquoise |
| lam khí | 1 | |
| chè lam | 0 | bánh ngọt làm bằng bột bỏng nếp ngào với mật, có pha nước gừng |
| cầu lam | 0 | rendez-vous, blue bridge (the bridge to meet gods) |
| gốm hoa lam | 0 | blue flower pottery |
| lam làm | 0 | làm luôn chân luôn tay, hết việc này đến việc khác một cách siêng năng, cần cù [nói khái quát] |
| lam nham | 0 | bungled, done by halves |
| lam đa | 0 | lambda |
| lòng tham lam | 0 | greed |
| tham lam vô độ | 0 | greedy beyond measure |
Lookup completed in 219,082 µs.