bietviet

lam làm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm luôn chân luôn tay, hết việc này đến việc khác một cách siêng năng, cần cù [nói khái quát] chịu khó lam làm

Lookup completed in 114,992 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary