bietviet

lan

Vietnamese → English (VNEDICT)
to spread
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to pread; to run lửa cháy lan qua nhà bên cạnh | The fire spread to next house
noun orchid loài lan | orchideae
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống kết nối các máy tính bằng dây trong một phạm vi hạn chế [như phòng làm việc, toà nhà công sở, trường học, ...], cho phép các máy tính chia sẻ tài nguyên với nhau [như chia sẻ tập tin, máy in, máy quét và một số thiết bị khác]; phân biệt với WAN
N cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, lá thường dài và hẹp, hoa đẹp thường có hương thơm nhành lan tím
V mở rộng dần phạm vi ra trên một bề mặt cỏ mọc lan ra khắp vườn ~ lửa cháy lan sang nhà hàng xóm ~ tiếng đồn lan xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 781 occurrences · 46.66 per million #2,284 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
(vải) lanh the linen probably borrowed lin(French)

Lookup completed in 175,990 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary