| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spread | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to pread; to run | lửa cháy lan qua nhà bên cạnh | The fire spread to next house |
| noun | orchid | loài lan | orchideae |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống kết nối các máy tính bằng dây trong một phạm vi hạn chế [như phòng làm việc, toà nhà công sở, trường học, ...], cho phép các máy tính chia sẻ tài nguyên với nhau [như chia sẻ tập tin, máy in, máy quét và một số thiết bị khác]; phân biệt với WAN | |
| N | cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, lá thường dài và hẹp, hoa đẹp thường có hương thơm | nhành lan tím |
| V | mở rộng dần phạm vi ra trên một bề mặt | cỏ mọc lan ra khắp vườn ~ lửa cháy lan sang nhà hàng xóm ~ tiếng đồn lan xa |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| (vải) lanh | the linen | probably borrowed | lin(French) |
| Compound words containing 'lan' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Ba Lan | 2,946 | Poland |
| Hà Lan | 1,784 | Holland, the Netherlands; Dutch |
| Thái Lan | 1,582 | Thailand |
| Phần Lan | 515 | Finland |
| lan rộng | 338 | to spread widely; widespread, difficult to stop, rampant |
| lan truyền | 322 | to spread, circulate, travel |
| lây lan | 158 | to spread (disease) |
| lan tỏa | 84 | pervasive |
| lan ra | 76 | to spread |
| tràn lan | 62 | to spread |
| lan can | 61 | banister, handrail (of stairs) |
| lan tràn | 59 | to spread all over (disease, misfortune) |
| mộc lan | 45 | magnolia |
| sà lan | 30 | barge |
| phong lan | 26 | orchid |
| hoa lan | 22 | orchids |
| ngọc lan | 19 | magnolia |
| xà lan | 14 | barge |
| lan toả | 11 | lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh |
| hòa lan | 6 | to be soluble |
| lan man | 6 | rambling |
| hoàng lan | 4 | ylang ylang |
| hồng lan | 1 | cymbidium insigne |
| kim lan | 1 | close friend |
| bánh bông lan | 0 | sponge cake |
| bến xà lan | 0 | floating dock |
| cả Thái Lan | 0 | all of Thailand |
| dạ lan hương | 0 | xem dạ hương |
| kí pháp Ba Lan | 0 | Polish notation |
| lan mạnh | 0 | to spread strongly |
| lan nhanh | 0 | to spread rapidly |
| lan tràn như đám cháy | 0 | to spread like (wild)fire |
| lan tràn sang Mỹ | 0 | to spread to the United States |
| người Ba Lan | 0 | Pole, Polish person |
| người Hòa Lan | 0 | Dutchman |
| người Thái Lan | 0 | Thai (person) |
| người Ái Nhĩ Lan | 0 | Irishman |
| ngọc lan tây | 0 | ilang-ilang |
| nước Ba Lan | 0 | Poland |
| thuyền lan | 0 | thuyền đẹp, thường làm bằng gỗ mộc lan, thời xưa dùng để đi chơi |
| tiếng Ba Lan | 0 | Polish (language) |
| tiếp giáp Thái Lan | 0 | to border on Thailand |
| Tân Tây Lan | 0 | New Zealand |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã | 0 | the Polish president became a puppet of Russia |
| Vịnh Thái Lan | 0 | Gulf of Thailand |
| Ái Nhĩ Lan | 0 | Ireland, Irish, Eire |
| ăn lan | 0 | to enlarge, spread |
| đậu hà lan | 0 | green peas, field pea |
| địa lan | 0 | tên gọi chung các loài lan sống ở đất, hoa có nhiều màu sắc khác nhau, trồng làm cảnh |
Lookup completed in 175,990 µs.