| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wander (aimlessly), roam | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đến chỗ này rồi lại bỏ đi chỗ khác, không dừng lại ở một chỗ nào nhất định | thằng bé đang lang thang ngoài đường ~ chú sói đang lang thang trong rừng |
Lookup completed in 155,767 µs.