bietviet

lao

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to throw, plunge, slam; dart, javelin; (2) tuberculosis; (3) jail, prison
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun dart; javelin phóng lao | javelin throwing. harpoon. jail; prison.
noun (y học) tuberculosis bệnh lao phổi | tuberculosis of the lungs
verb to hurt; to plunge lao mình xuống nước | to plunge into the water
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v. mắc bệnh lao ~ bị lao phổi ~ tiêm phòng lao
N binh khí thời xưa hình cái gậy dài, một đầu thường bịt mũi sắc nhọn bằng kim loại ngọn lao ~ đâm lao thì phải theo lao (tng)
N dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa môn phóng lao
V phóng mạnh một vật dài hắn lao con dao ra sân
V di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước chiếc xe lao xuống dốc ~ nó lao về phía trước
V dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì lao vào học ~ lao vào cờ bạc, rượu chè ~ tự lao đầu vào chỗ chết
V đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ lao cầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 477 occurrences · 28.5 per million #3,177 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cù lao the island probably borrowed pulau(Cham)

Lookup completed in 167,761 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary