| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to throw, plunge, slam; dart, javelin; (2) tuberculosis; (3) jail, prison | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | dart; javelin | phóng lao | javelin throwing. harpoon. jail; prison. |
| noun | (y học) tuberculosis | bệnh lao phổi | tuberculosis of the lungs |
| verb | to hurt; to plunge | lao mình xuống nước | to plunge into the water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v. | mắc bệnh lao ~ bị lao phổi ~ tiêm phòng lao |
| N | binh khí thời xưa hình cái gậy dài, một đầu thường bịt mũi sắc nhọn bằng kim loại | ngọn lao ~ đâm lao thì phải theo lao (tng) |
| N | dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa | môn phóng lao |
| V | phóng mạnh một vật dài | hắn lao con dao ra sân |
| V | di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước | chiếc xe lao xuống dốc ~ nó lao về phía trước |
| V | dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì | lao vào học ~ lao vào cờ bạc, rượu chè ~ tự lao đầu vào chỗ chết |
| V | đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ | lao cầu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cù lao | the island | probably borrowed | pulau(Cham) |
| Compound words containing 'lao' (72) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lao động | 2,149 | labor, work; to work, toil |
| công lao | 331 | credit, service, merit, deserts; labor, effort, work |
| người lao động | 241 | worker, laborer |
| lớn lao | 155 | great, considerable, large, big, huge |
| cù lao | 118 | island |
| thù lao | 48 | reward, compensation, remuneration |
| lao dịch | 40 | hard labor, drudgery |
| nhà lao | 38 | như nhà tù |
| Ai Lao | 33 | Laos, Laotian |
| giải lao | 30 | break, interval, rest; to take a rest |
| lao công | 22 | laborer, worker |
| lao tù | 15 | prison, jail |
| lao phổi | 13 | bệnh lao gây hư phổi, ho nhiều và dễ lây |
| luật lao động | 13 | law of the labor union |
| phóng lao | 12 | javelin throwing |
| phi lao | 11 | casuarina-tree, beefwood |
| cần lao | 10 | labor, working (as an adjective) |
| gian lao | 8 | grueling hard |
| lao hạch | 8 | scrofula |
| lao lực | 8 | physical exertion, overexertion, overwork |
| bệnh lao phổi | 7 | tuberculosis of the lungs |
| lao đao | 7 | dizzy, unstable, unsteady |
| lao khổ | 6 | hard and miserable |
| dân lao động | 5 | laborer, working person, working folk |
| ho lao | 4 | tuberculosis, phthisis |
| lao móc | 4 | fish (gig), harpoon |
| sức lao động | 4 | năng lực lao động của con người, bao gồm thể lực và trí lực |
| tào lao | 4 | futile, frivolous, idle |
| Bộ Lao động | 3 | Ministry of Labor |
| lao cải | 3 | reeducation camp |
| lao dốc | 3 | to decline, plunge |
| lao lý | 3 | prison, jail |
| lao tâm | 3 | worrisome, troubled |
| lao xao | 2 | hubbub |
| an toàn lao động | 0 | workplace, occupational safety |
| anh hùng lao động | 0 | hero of labor |
| chi thù lao | 0 | to pay a reward |
| chợ lao động | 0 | nơi những người muốn bán sức lao động tụ tập để chờ người đến thuê mướn |
| coi nhẹ công lao | 0 | to make light of one’s efforts |
| cường độ lao động | 0 | mức hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động |
| cố gắng lớn lao | 0 | tremendous, great effort(s) |
| giai cấp cần lao | 0 | working class |
| giai cấp lao động | 0 | working class |
| giới lao động | 0 | Labor (as a group of people), the working class |
| giờ giải lao | 0 | break(time) |
| góp phần lớn lao | 0 | to contribute enormously, greatly |
| lao lung | 0 | prison, imprisonment |
| lao màn | 0 | bamboo poles for hanging mosquito net |
| lao nhao | 0 | stir, bustle |
| lao phiền | 0 | toilsome and sad |
| lao tư | 0 | labor and capital, workers and capitalists |
| lao vút | 0 | to sink one’s claws, talons into |
| lao động cưỡng bách | 0 | forced labor |
| lao động quên mình | 0 | selfless labor |
| lao động tiên tiến | 0 | progressive laborer |
| liên đoàn lao động | 0 | labor union |
| lực lượng lao động | 0 | work force |
| một ngày lao động | 0 | work day, working day |
| một tuần lễ lao động | 0 | a week’s work, labor |
| nghiệp đoàn lao động | 0 | labor union |
| người Ai Lao | 0 | Laotian (person) |
| những người lao công | 0 | workers, working people |
| phăm phăm lao vào | 0 | to rush at impetuously |
| quan điểm lao động | 0 | laborer’s view point |
| quyền lao động | 0 | labor rights |
| sau một ngày lao động vất vả | 0 | after a hard day’s work |
| thành phần lao động | 0 | working class |
| trại lao cải | 0 | reeducation camp |
| tư liệu lao động | 0 | những thứ như công cụ sản xuất, nhiên liệu, v.v., mà con người dùng trong khi lao động để tác động vào đối tượng lao động [nói tổng quát] |
| vụ tranh chấp lao động | 0 | labor disputes |
| đã trót phóng lao | 0 | the die has been cast, there is no turning back |
| đóng góp lớn lao | 0 | great, tremendous contribution |
Lookup completed in 167,761 µs.