bietviet

lao động

Vietnamese → English (VNEDICT)
labor, work; to work, toil
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun labour người lao động | labourer; worker; workman
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội anh ấy lao động quên mình
N việc làm cụ thể hoặc sức người bỏ ra để tạo ra sản phẩm trả lương theo lao động ~ nâng cao năng suất lao động
N người bỏ công sức ra để làm việc gì [thường nói về làm việc chân tay] nhà có hai lao động chính ~ giai cấp lao động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,149 occurrences · 128.4 per million #951 · Core

Lookup completed in 174,200 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary