| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wool | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to make one's way | len vào đám đông | to crowd into a thronged place |
| noun | wool | cuộn len | ball of wool |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sợi chế ra từ lông một số động vật, thường từ lông cừu, dùng để đan, dệt đồ giữ ấm | đan áo len ~ khăn len ~ chăn len |
| V | chen, lách mình vào | len qua đám đông ~ họ đã len vào bên trong |
| Compound words containing 'len' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| áo len | 14 | sweater, jumper |
| len dạ | 1 | len và dạ [nói khái quát] |
| len lén | 1 | [làm việc gì] một cách nhẹ nhàng, kín đáo vì không muốn để người khác biết |
| a cê ti len | 0 | acetylene |
| a xê ti len | 0 | acetylene |
| ga len | 0 | galena |
| len chân | 0 | make one’s way, find one’s way in, worm (oneself) into |
| len gai | 0 | len có sợi thô và cứng |
| len lách | 0 | chen lách qua chỗ này sang chỗ nọ để cố tìm lối vượt lên |
| len lét | 0 | từ gợi tả bộ dạng khép nép, sợ sệt, né tránh, không dám nhìn thẳng |
| len lõi | 0 | to work one’s way |
| len lõi vào các chức vụ cao | 0 | to one their ways into high offices |
| len lỏi | 0 | to thread one’s way, squeeze |
| pô li ê ti len | 0 | polyethylene |
| ê ti len | 0 | ethylene |
Lookup completed in 156,347 µs.