| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to climb, creep | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to climb; to swarm; to shin | leo lên cây | to climb on to the tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay | con mèo đang leo lên ~ bọn trẻ đã leo lên |
| V | đi lên vị trí cao hơn | sáng nào ông cũng leo núi ~ leo cầu thang |
| V | [một số loại cây] bám vào vật khác mà bò lên | cây mướp đang leo lên giàn ~ trầu leo lên mái nhà |
| Compound words containing 'leo' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| leo thang | 122 | to escalate |
| dây leo | 78 | liana, creeper |
| leo trèo | 66 | to climb |
| dưa leo | 20 | cucumber |
| cheo leo | 12 | High and dangerous |
| cây leo | 11 | climbing plant, creeper, climber |
| leo cây | 7 | to climb a tree |
| sự leo thang | 7 | escalation |
| leo lét | 2 | to flicker, burn unsteadily |
| cá leo | 1 | xem cá nheo |
| leo vào | 1 | to climb into |
| cho leo cây | 0 | to keep someone hanging, waiting |
| leo cầu thang | 0 | to climb stairs |
| leo giường | 0 | to climb into bed |
| leo kheo | 0 | tall and thin, lanky |
| leo khoeo | 0 | xem leo kheo |
| leo lên | 0 | to climb up |
| leo lên giường | 0 | to climb into bed |
| leo lắt | 0 | như leo lét [nhưng ít dùng hơn] |
| leo lẻo | 0 | (of water) very limpid |
| leo ra ngoài | 0 | to climb outside |
| leo xuống | 0 | to climb down |
| nói leo | 0 | cut into the grow-ups’ conversation, interrupt adults or superiors |
| trèo leo | 0 | to climb |
Lookup completed in 153,424 µs.