bietviet

leo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to climb, creep
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to climb; to swarm; to shin leo lên cây | to climb on to the tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay con mèo đang leo lên ~ bọn trẻ đã leo lên
V đi lên vị trí cao hơn sáng nào ông cũng leo núi ~ leo cầu thang
V [một số loại cây] bám vào vật khác mà bò lên cây mướp đang leo lên giàn ~ trầu leo lên mái nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 785 occurrences · 46.9 per million #2,278 · Intermediate

Lookup completed in 153,424 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary