| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | (of water) very limpid | nước trong leo lẻo | very limpid water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nói] nhiều và nhanh một cách liến thoắng với vẻ trơn tru nhưng không thật | chối leo lẻo ~ cứ leo lẻo cái mồm! |
| R | [trong] đến mức nhìn suốt qua được, không hề gợn vẩn | nước xanh leo lẻo |
Lookup completed in 65,424 µs.