| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cốc thuỷ tinh hoặc pha lê nhỏ hay có chân đứng, dùng để uống rượu | nhấp một li rượu ~ cạn li ~ nâng li |
| N | cốc | uống một li nước chanh ~ mua một li trà đá |
| N | nếp may gấp lại của quần, áo | áo may có chiết li ~ li quần |
| N | vết gấp tạo dáng trên quần áo | quần là li thẳng tắp |
| N | đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần mười phân hay một phần nghìn lạng, tức bằng khoảng 0,0378 gram | |
| N | đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần nghìn thước mộc hoặc thước đo vải, tức bằng khoảng 0,000425 mét [li mộc] hoặc 0,000645 mét [li vải] | |
| N | millimet [nói tắt] | pháo 105 li |
| N | phần rất nhỏ, không đáng kể | để ý từng li từng tí ~ sai một li đi một dặm (tng) |
| N | tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho lửa | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ôliu | the olive | clearly borrowed | olive(Indo-European) |
| liềm | the sickle or scythe | probably borrowed | 鐮 lim4 (Cantonese) | (EH) *ram (鐮, lián)(Old Chinese) |
| linh hồn | the soul or spirit | clearly borrowed | 靈魂 ling4 wan4 (Cantonese) | 靈魂, líng hún(Chinese) |
| Compound words containing 'li' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| li ti | 46 | very small, tiny, microscopic |
| li dị | 14 | như li hôn |
| va li | 12 | suitcase |
| cu li | 9 | coolie |
| li hôn | 8 | [vợ chồng] bỏ nhau một cách hợp pháp |
| chi li | 7 | Particular, minute |
| li thân | 7 | separation (of husband and wife) |
| li khai | 6 | tách mình ra khỏi, lìa bỏ khỏi một tổ chức hay những tư tưởng, quan điểm chính trị nào đó |
| li bì | 5 | (of sleep) sound, soundly, deeply, unconsciously |
| li tâm | 5 | hướng từ tâm của vòng tròn ra ngoài |
| lưu li | 3 | precious pearl |
| phân li | 3 | như chia li |
| chia li | 2 | [người thân] rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa |
| cách li | 1 | không để cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác, nhằm ngừa trước điều gì [thường là nhằm tránh lây bệnh] |
| cô li | 1 | package, parcel |
| ka li | 1 | potassium |
| li kì | 1 | có những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì |
| li tán | 1 | rời xa nhau, phân tán mỗi người một ngả |
| li tô | 1 | thanh gỗ hay tre nhỏ kê lên cầu phong để đỡ ngói |
| điện li | 1 | phân li thành ion |
| biệt li | 0 | xa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài |
| bất li tri thù | 0 | stingy |
| ca li cô | 0 | calico, unbleached muslin |
| cân tiểu li | 0 | cân chính xác, dùng để cân những vật rất nhỏ |
| cụng li | 0 | chạm cốc |
| cự li | 0 | khoảng cách giữa hai điểm |
| ga li | 0 | gallium |
| hê li | 0 | helium |
| hải li | 0 | động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở nước |
| hồ li tinh | 0 | như hồ tinh |
| in li tô | 0 | lithography |
| li biệt | 0 | như biệt li |
| li gián | 0 | gây chia rẽ trong nội bộ đối phương |
| li la li lô | 0 | babble, jabber |
| li mô nát | 0 | lemonade |
| li pít | 0 | lipid |
| li xăng | 0 | license |
| linh kiện li ti | 0 | microchip |
| loạn li | 0 | tình trạng xã hội có loạn, gây ra những cảnh gia đình li tán |
| lâm li | 0 | moving, plaintive, complaining, pathetic |
| mi li gam | 0 | milligram |
| mi li mét | 0 | millimeter |
| mê li | 0 | có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối |
| nhỏ li ti | 0 | very small, tiny |
| pu li | 0 | pulley |
| pô li me | 0 | polymer |
| pô li ê ti len | 0 | polyethylene |
| thoát li | 0 | xa rời, tách khỏi cái vốn có quan hệ gắn bó mật thiết với mình |
| Tân Đề Li | 0 | New Delphi |
| tủ li | 0 | tủ dài và thấp, giống như tủ chè, mặt trước có cửa bằng kính, dùng bày các loại cốc chén, đồ trang trí nhỏ, v.v. |
Lookup completed in 191,831 µs.