bietviet

li

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cốc thuỷ tinh hoặc pha lê nhỏ hay có chân đứng, dùng để uống rượu nhấp một li rượu ~ cạn li ~ nâng li
N cốc uống một li nước chanh ~ mua một li trà đá
N nếp may gấp lại của quần, áo áo may có chiết li ~ li quần
N vết gấp tạo dáng trên quần áo quần là li thẳng tắp
N đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần mười phân hay một phần nghìn lạng, tức bằng khoảng 0,0378 gram
N đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần nghìn thước mộc hoặc thước đo vải, tức bằng khoảng 0,000425 mét [li mộc] hoặc 0,000645 mét [li vải]
N millimet [nói tắt] pháo 105 li
N phần rất nhỏ, không đáng kể để ý từng li từng tí ~ sai một li đi một dặm (tng)
N tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho lửa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 507 occurrences · 30.29 per million #3,036 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ôliu the olive clearly borrowed olive(Indo-European)
liềm the sickle or scythe probably borrowed 鐮 lim4 (Cantonese) | (EH) *ram (鐮, lián)(Old Chinese)
linh hồn the soul or spirit clearly borrowed 靈魂 ling4 wan4 (Cantonese) | 靈魂, líng hún(Chinese)

Lookup completed in 191,831 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary