| Compound words containing 'liên' (156) |
| word |
freq |
defn |
| liên quan |
5,959 |
to concern, concerning |
| liên tục |
2,663 |
to continue, continuous |
| liên kết |
2,614 |
to unite, associate, link; unit |
| liên xô |
2,509 |
Soviet Union |
| liên minh |
2,245 |
to unite, allied, alliance |
| liên bang |
2,067 |
union, federation; federal |
| liên tiếp |
1,313 |
continuous, successive, one after another, in a row |
| liên lạc |
1,174 |
communication, contact, liaison, get in contact, connect, communicate |
| liên đoàn |
984 |
(labor) union, federation, group, league, syndicate |
| liên hệ |
971 |
related; relationship to contact, relate to |
| liên hoan |
560 |
cuộc vui chung nhân dịp gì có đông người cùng tham gia |
| liên hiệp |
468 |
to ally, unite, combine, coalesce |
| liên hợp |
449 |
to conjugate |
| liên quân |
415 |
coalition troops |
| Liên Hiệp Quốc |
351 |
United Nations |
| liên doanh |
191 |
group of companies, collective, joint-venture |
| liên hoan phim |
107 |
film or movie festival |
| liên khu |
75 |
interzone |
| Liên Hiệp Anh |
73 |
British Commonwealth |
| liên lụy |
71 |
to be involved or implicated in |
| liên miên |
70 |
constant, uninterrupted |
| liên tỉnh |
66 |
interprovince |
| liên tưởng |
62 |
to associate (thoughts), connect (ideas) |
| liên đội |
62 |
detachment |
| sự liên quan |
59 |
connection |
| Hội Quốc Liên |
56 |
the League of Nations |
| liên danh |
55 |
ticket (list of candidates for office) |
| liên hoàn |
54 |
linked, joined together, uninterrupted |
| tiểu liên |
50 |
submachine gun |
| liên thông |
47 |
nối liền với nhau giữa nhiều thành phần hoặc bộ phận riêng rẽ |
| liên ngành |
41 |
interdisciplinary |
| liên xã |
39 |
between villages (for administrative purposes) |
| đại liên |
37 |
heavy machine gun |
| hoàng liên |
32 |
goldthread |
| sự liên hệ |
32 |
relationship |
| bắt liên lạc |
29 |
establish liaison, contact, link up, communications |
| liên đới |
28 |
joint |
| trung liên |
23 |
súng máy loại vừa, tầm bắn của thước ngắm tới hai nghìn mét |
| liên bộ |
20 |
interministerial |
| giao liên |
16 |
connection; contact (person) |
| liên hồi |
15 |
continuous, salvo |
| liên thanh |
14 |
liên tiếp có nhiều tiếng phát ra nối tiếp nhau thành từng tràng |
| liên xô cũ |
14 |
former Soviet Union |
| liên can |
13 |
implicated, involved |
| liên lạc viên |
13 |
liaison man |
| sự liên lạc |
13 |
communication, contact |
| liên từ |
10 |
conjunction |
| ngũ liên |
9 |
tiếng trống liên tiếp, dồn dập, mỗi nhịp năm tiếng, để thúc giục hay báo động khẩn cấp |
| liên minh quân sự |
6 |
military alliance |
| tổng liên đoàn |
6 |
general confederation |
| liên chi |
5 |
tổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành |
| liên vận |
4 |
through traffic |
| liên tịch |
3 |
joint, in joint session |
| súng tiểu liên |
3 |
submachine gun, tommy-gun |
| trọng liên |
3 |
súng máy hạng nặng, có tầm bắn xa |
| liên chi ủy |
2 |
member of an associated party |
| liên gia |
2 |
group of families |
| liên phòng |
2 |
mutual defense |
| kết liên |
1 |
unite, be allied |
| Liên bang Nga |
1 |
Russian Federation |
| liên luỵ |
1 |
phải chịu tội vạ lây |
| liên mạng |
1 |
Internet |
| quốc liên |
1 |
league of nations |
| xuân liên |
1 |
parallel scrolls displayed around Tet time |
| an ninh hệ thống liên lạc |
0 |
traffic security |
| bất liên tục |
0 |
discontinuous |
| bầu cử liên bang |
0 |
federal election |
| bị liên can trong |
0 |
to be implicated, involved in |
| bốn giờ liên tục |
0 |
four straight hours, four hours straight |
| can liên |
0 |
involved in |
| chánh án liên bang |
0 |
federal judge |
| chính phủ liên bang |
0 |
federal government |
| chương trình phát triển Liên Hiệp Quốc |
0 |
U.N. development plan, program |
| các phương tiện khóa liên động |
0 |
interlocking devices |
| có liên hệ |
0 |
to be related |
| có liên hệ trực tiếp |
0 |
to be directly related to |
| có liên hệ với |
0 |
to be connected to, have links with |
| có liên quan trong |
0 |
mentioned in |
| có liên quan tới |
0 |
to be connected with, related to, have to do with |
| có liên quan với |
0 |
to be related to, be connected with |
| có liên quan đến |
0 |
to be related to |
| có sự liên hệ giữa |
0 |
there is a relation between |
| Cô Liên đến chưa? |
0 |
Has Miss Lien arrived yet? |
| công ty liên doanh |
0 |
joint firm, company, venture |
| cơ quan điều tra liên bang |
0 |
Federal Bureau of Investigation |
| Cơ Quan Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ |
0 |
Federal Bureau of Investigation, FBI |
| cắt đứt liên hệ |
0 |
to sever, cut off a relationship, relations |
| cắt đứt mọi liên hệ với |
0 |
to sever all ties with |
| Cộng Hòa Liên Bang Nga |
0 |
Russian (Federated) Republic |
| Cục Dự trữ Liên bang |
0 |
Federal Reserve |
| củng cố sự liên hệ |
0 |
to consolidate a relationship |
| củng cố sự liên hệ Nga-Hoa |
0 |
to consolidate the Russian-Chinese relationship |
| hai ngày liên tiếp |
0 |
two days in a row |
| hoạt động liên tục |
0 |
to operate continuously, non-stop |
| huấn luyện liên binh |
0 |
combined training |
| huấn luyện liên hợp |
0 |
integrated training |
| hệ thống liên mạng |
0 |
the Internet |
| khám đường liên bang |
0 |
federal prison |
| không liên hệ gì |
0 |
to have no relation |
| Liên Bang Nga là một vang bóng của Liên Xô ngày xưa |
0 |
The Russian Federation is only a shadow of the former Soviet Union |
| Liên Bang Sô Viết |
0 |
Soviet Union |
| Liên Bang Xô Viết |
0 |
Soviet Union |
| liên chi uỷ |
0 |
ban chấp hành đảng bộ liên chi |
| liên chính phủ |
0 |
intergovernmental |
| liên cầu khuẩn |
0 |
vi khuẩn hình cầu xếp thành chuỗi như chuỗi hạt, thường kí sinh ở da và niêm mạc của người, động vật, gây nhiều bệnh khác nhau |
| Liên Hiệp Châu Phi |
0 |
African Union |
| Liên Hiệp Âu Châu |
0 |
European Union |
| liên hệ chặt chẽ với nhau |
0 |
to be closely related to each other |
| liên hệ ngược |
0 |
feedback |
| liên kết với |
0 |
linked, connected with |
| liên liến |
0 |
rất nhanh và liên tiếp không ngừng [thường trong nói năng, đối đáp] |
| liên lạc báo chí |
0 |
spokesperson |
| liên lạc với nhau |
0 |
to communicate with each other |
| liên lụi |
0 |
implicated, involved |
| Liên Mạng Toàn Cầu |
0 |
World Wide Web |
| liên nhục |
0 |
hạt sen khô, dùng làm vị thuốc đông y |
| liên quan tới |
0 |
to be connected with, related to |
| liên quan đến |
0 |
related to |
| liên sô |
0 |
Soviet Union |
| liên tục 10 năm qua |
0 |
for the last 10 years |
| liên tục chỉ trích |
0 |
to criticize continuously |
| liên đoàn lao động |
0 |
labor union |
| Liên đoàn Ả Rập |
0 |
the Arab League |
| liên ệ tới |
0 |
related to |
| liên ứng |
0 |
interactive |
| láo liên |
0 |
[mắt] đảo qua đảo lại liên tục, nhìn với vẻ dò xét, tìm kiếm |
| lực lượng liên minh |
0 |
allied forces |
| máy liên hợp |
0 |
tổ hợp máy gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau |
| máy điện toán Liên Mạng |
0 |
Internet computer |
| mạng lưới giao liên |
0 |
Internet |
| mạng lưới giao liên toàn cầu |
0 |
World Wide Web (WWW) |
| mối liên hệ |
0 |
relationship |
| một cách liên tục |
0 |
continuously |
| mở những liên lạc |
0 |
to open communications |
| ngân sách liên bang |
0 |
federal budget |
| nhà chức trách liên bang |
0 |
federal authorities |
| nhân viên điều tra liên bang |
0 |
federal investigator |
| năm liên tục |
0 |
years in a row |
| siêu liên kết |
0 |
đường liên kết ở dạng ẩn từ tài liệu này đến một tài liệu hay một nguồn dữ liệu khác, thường được áp dụng trong khi xây dựng nội dung cho trang web |
| súng liên thanh |
0 |
xem súng máy |
| súng trung liên |
0 |
light machine-gun |
| súng đại liên |
0 |
machine-gun |
| sĩ quan liên lạc |
0 |
liaison officer |
| sự liên quan trực tiếp |
0 |
direct connection |
| thông điệp tình trạng liên bang |
0 |
State of the Union Address |
| thơ liên hoàn |
0 |
thể thơ gồm nhiều bài, câu cuối [hoặc mấy từ cuối] của bài trên được nhắc lại làm thành câu đầu [hoặc mấy từ đầu] của bài dưới |
| thượng liên |
0 |
heavy machine-gun |
| thể liên hệ với nhau |
0 |
to be related to each other, be interrelated, be linked, be connected |
| thổ hoàng liên |
0 |
celandine |
| tiếp liên |
0 |
to continuous, intermediary |
| tình trạng liên bang |
0 |
State of the Union |
| vấn đề liên quan tới |
0 |
issue relating to (something) |
| xuyên tâm liên |
0 |
cây cùng họ với ô rô, có vị đắng, dùng làm thuốc |
| đa liên |
0 |
polyvalent (of a vaccine) |
| điện liên |
0 |
beeper |
| đường liên lạc |
0 |
communication route |
Lookup completed in 175,370 µs.