bietviet

liên bang

Vietnamese → English (VNEDICT)
union, federation; federal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quốc gia gồm nhiều nước, nhiều khu tự trị [trong đó các thành viên có thể có hiến pháp và các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp riêng] được hợp nhất dưới một chính quyền trung ương, có chung một hiến pháp, một quốc tịch, một đơn vị tiền tệ, v.v. Mĩ là một nước liên bang ~ liên bang Nga ~ chế độ liên bang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,067 occurrences · 123.5 per million #985 · Core

Lookup completed in 173,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary