liên hệ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| related; relationship to contact, relate to |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tiếp xúc, trao đổi để đặt hoặc giữ quan hệ với nhau |
chúng tôi liên hệ qua điện thoại ~ liên hệ bằng email |
| V |
[sự vật, sự việc] có quan hệ làm cho ít nhiều tác động đến nhau |
lí luận phải liên hệ với thực tế ~ việc tôi làm, không liên hệ gì đến ai |
| V |
[từ sự việc, hiện tượng này] nghĩ đến sự việc, hiện tượng khác dựa trên những mối quan hệ nhất định |
nghe chuyện người, liên hệ đến chuyện mình ~ tôi liên hệ các vấn đề lại với nhau |
Lookup completed in 215,121 µs.