bietviet

liên hệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
related; relationship to contact, relate to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tiếp xúc, trao đổi để đặt hoặc giữ quan hệ với nhau chúng tôi liên hệ qua điện thoại ~ liên hệ bằng email
V [sự vật, sự việc] có quan hệ làm cho ít nhiều tác động đến nhau lí luận phải liên hệ với thực tế ~ việc tôi làm, không liên hệ gì đến ai
V [từ sự việc, hiện tượng này] nghĩ đến sự việc, hiện tượng khác dựa trên những mối quan hệ nhất định nghe chuyện người, liên hệ đến chuyện mình ~ tôi liên hệ các vấn đề lại với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 971 occurrences · 58.02 per million #1,914 · Intermediate

Lookup completed in 215,121 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary