bietviet

liếm gót

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ liếm gót kẻ có quyền thế ~ "Trong hàng ngũ Cần Vương đó, có cả ngươi, thằng nguỵ nho liếm gót giặc." (Ngọc Giao; 1)

Lookup completed in 77,268 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary