bietviet

liền

Vietnamese → English (VNEDICT)
contiguous, successive, touching, in a row; immediately, at once, right away
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj continuous; successive năm ngày liền | five days running at once; immediately; directly
adj continuous; successive nói xong là đi liền | to leave immediatly after speaking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A kề ngay nhau, ở sát cạnh nhau, không có sự cách biệt nhà liền vách ~ hai việc đi liền với nhau ~ vết thương đã liền da
R một cách không ngừng, không có sự gián đoạn thắng liền ba trận ~ đọc liền một mạch cho đến hết ~ nhiều đêm liền không ngủ
R ngay lập tức uống hết chỗ thuốc này là bệnh khỏi liền ~ nhận được tin liền đi ngay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,114 occurrences · 126.31 per million #966 · Core

Lookup completed in 175,268 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary