| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| contiguous, successive, touching, in a row; immediately, at once, right away | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | continuous; successive | năm ngày liền | five days running at once; immediately; directly |
| adj | continuous; successive | nói xong là đi liền | to leave immediatly after speaking |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | kề ngay nhau, ở sát cạnh nhau, không có sự cách biệt | nhà liền vách ~ hai việc đi liền với nhau ~ vết thương đã liền da |
| R | một cách không ngừng, không có sự gián đoạn | thắng liền ba trận ~ đọc liền một mạch cho đến hết ~ nhiều đêm liền không ngủ |
| R | ngay lập tức | uống hết chỗ thuốc này là bệnh khỏi liền ~ nhận được tin liền đi ngay |
| Compound words containing 'liền' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đất liền | 624 | land, mainland, continent |
| gắn liền | 570 | to connect closely, go with, be related to, join |
| nối liền | 181 | to connect, join |
| ăn liền | 33 | instant, ready to eat, fast (food) |
| liền tay | 4 | immediately, at once |
| tiếp liền | 3 | thereupon, following |
| gan liền | 0 | như gan lì |
| gắn liền với | 0 | to connect to, join with |
| liền bây giờ | 0 | right now, right away, at this very moment |
| liền bên | 0 | |
| liền liền | 0 | uninterrupted, successive |
| liền ngưng hẳn | 0 | to stop right away, stop immediately |
| liền nói | 0 | to say right away |
| liền tù tì | 0 | unceasingly, incessantly |
| làm liền | 0 | to do sth right away |
| làm một lèo sáu tiếng liền | 0 | to work for six hours at a stretch |
| mì ăn liền | 0 | mì sợi đã được chế biến để có thể cho vào nước sôi là ăn được ngay, không cần nấu |
| phải đi liền | 0 | to have to go right away, have to leave immediately |
| thấy liền | 0 | to see right away |
| trong mấy năm liền | 0 | in the next few years |
| trở lại liền | 0 | to come right back |
| trở về liền | 0 | to come right back, come back right away |
| tươi liền | 0 | on the spot, right away |
| tới liền | 0 | to come right away |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam | 0 | he was a bridge between France and Vietnam |
| đi liền | 0 | to go right away, leave immediately |
| địa liền | 0 | cây cùng họ với gừng, lá hình trứng mọc sát mặt đất, củ dùng làm thuốc |
| đồ ăn ăn liền | 0 | ready to eat food |
Lookup completed in 175,268 µs.