| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| daring, foolhardy; to risk; dose, dosage | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to risk; to venture | tôi đi liều vào | I venture to enter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lượng cần thiết vừa đủ cho một lần dùng theo quy định [thường nói về thuốc chữa bệnh] | liều thuốc an thần ~ uống theo đúng liều quy định |
| V | hành động táo bạo, bất chấp nguy hiểm hoặc hậu quả biết là có thể tai hại | anh liều chết cứu bạn ~ tôi liều vào xem sao |
| Compound words containing 'liều' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| liều lượng | 104 | dosage, dose, amount |
| liều lĩnh | 75 | foolhardy, daring, rash, reckless |
| liều mạng | 35 | to risk one’s life |
| liều mình | 27 | to risk or imperil or hazard or stake one’s life |
| liều dùng | 18 | dose, dosage |
| đánh liều | 8 | đành chấp nhận phải liều để làm cho được một việc gì [vì không còn cách nào khác] |
| làm liều | 3 | run the risk (of doing something), run risks |
| nói liều | 1 | to speak rashly |
| bỏ liều | 0 | |
| liều dùng thông thường | 0 | normal dose |
| liều liệu | 0 | liệu dần đi [thường dùng trong lời khuyên bảo, thuyết phục hoặc cảnh cáo nhẹ nhàng] |
| liều lượng cao | 0 | high dose, high dosage |
| liều lượng thấp | 0 | low dose, low dosage |
| liều lượng vừa phải | 0 | medium dose, medium dosage |
| liều thuốc | 0 | medicine |
| liều đơn | 0 | single dose |
| quá liều | 0 | overdose |
| xóm liều | 0 | xóm tập trung nhiều đối tượng bất hảo và người ngụ cư trái phép, thường là nơi phát sinh nhiều tệ nạn xã hội phức tạp |
| đâm liều | 0 | to become bold |
Lookup completed in 154,930 µs.