bietviet

liệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (rhetorical question maker); (2) to think about, reflect, foresee; (3) material, ingredient; (4) to manage
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to manage; to calculate liệu cách để sống | to manage to live
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tính toán đại khái các điều kiện và khả năng để nghĩ cách sao cho tốt nhất liệu lời khuyên giải ~ chị liệu mà nói với anh ấy
V tìm cách này cách khác sao cho làm được hoặc có được cái cần thiết tôi đã liệu mọi việc đâu vào đấy
V tính toán đại khái xem có khả năng hay không anh liệu xem có làm được không ~ việc này liệu nó có làm được không
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 979 occurrences · 58.49 per million #1,901 · Intermediate

Lookup completed in 177,016 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary