| Compound words containing 'liệu' (104) |
| word |
freq |
defn |
| dữ liệu |
2,322 |
data |
| tài liệu |
2,279 |
document, information, literature, material |
| vật liệu |
1,668 |
material(s) |
| nhiên liệu |
1,460 |
fuel, combustible, firing |
| nguyên liệu |
710 |
raw material(s) |
| số liệu |
609 |
data, number |
| phim tài liệu |
404 |
documentary film, documentary |
| tư liệu |
358 |
material, documentation |
| cơ sở dữ liệu |
319 |
database |
| chất liệu |
302 |
Material |
| liệu pháp |
269 |
therapeutics |
| trị liệu |
242 |
cure, remedy, treatment; to cure; therapeutic |
| tiếp liệu |
114 |
supplies |
| dược liệu |
65 |
drug, medicine |
| hương liệu |
50 |
spice, condiment |
| nguyên vật liệu |
45 |
raw and working material |
| phế liệu |
42 |
waste, scrap |
| truyền dữ liệu |
41 |
data transmission; to transmit data |
| văn liệu |
37 |
literary material |
| lo liệu |
32 |
to fend for, make arrangement for, contrive |
| sử liệu |
21 |
historical document |
| cứ liệu |
19 |
tài liệu dùng làm căn cứ để chứng minh, lập luận |
| dự liệu |
18 |
make preparations for some probable occurrence |
| dòng dữ liệu |
14 |
data flow |
| tiên liệu |
14 |
to anticipate, foresee |
| gói dữ liệu |
11 |
packet data |
| kiểu dữ liệu |
8 |
type |
| phân tích dữ liệu |
7 |
data analysis |
| tự liệu |
6 |
to look after oneself, shift for oneself, fend for |
| nhập liệu |
4 |
to enter data, input data; data entry, input |
| trù liệu |
4 |
scheme, form projects, plan, prepare, dispose, make ready |
| liệu trình |
3 |
quá trình điều trị bệnh, theo những quy định chặt chẽ về cách thức, thời gian và liều lượng sử dụng thuốc |
| ngữ liệu |
3 |
tư liệu ngôn ngữ được dùng làm căn cứ để nghiên cứu ngôn ngữ |
| tài liệu mật |
3 |
secret documents |
| định liệu |
3 |
make arrangements for |
| dược liệu học |
2 |
pharmacognosis |
| dẫn liệu |
1 |
data |
| liệu chừng |
1 |
think about, consider |
| liệu hồn |
1 |
be careful, take care, look out |
| liệu sức |
1 |
to estimate one’s strength |
| phụ liệu |
1 |
vật liệu phụ để làm nên sản phẩm |
| an toàn dữ liệu |
0 |
data security |
| bản liệt kê vật liệu |
0 |
bill of materials |
| bản thảo tài liệu |
0 |
draft document |
| chế liệu |
0 |
material, stuff, raw material, semi finished product |
| các dữ liệu trạng thái |
0 |
state information |
| cơ sở dữ liệu phân tán |
0 |
distributed data base |
| cơ sở ngữ liệu |
0 |
tập hợp văn bản [ở dạng viết và dạng nói] của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng |
| cấu trúc dữ liệu |
0 |
data structure |
| cốt liệu |
0 |
vật liệu như cát, sỏi, đá trộn với chất kết dính để chế tạo vữa và bê tông |
| dược trị liệu |
0 |
pharmacotherapeutics |
| dữ liệu vận hành |
0 |
operating data |
| hiệu suất nhiên liệu |
0 |
fuel efficiency |
| hóa liệu pháp |
0 |
chemotherapy |
| hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
0 |
data management system |
| kiểu dữ liệu trừu tượng |
0 |
abstract data type |
| liều liệu |
0 |
liệu dần đi [thường dùng trong lời khuyên bảo, thuyết phục hoặc cảnh cáo nhẹ nhàng] |
| liệu cái thần hồn |
0 |
như liệu thần hồn |
| liệu cơm gắp mắm |
0 |
to live within one’s means |
| liệu thần hồn |
0 |
như liệu hồn [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lí liệu pháp |
0 |
xem vật lí trị liệu |
| lý liệu pháp |
0 |
xem lí liệu pháp |
| lấy nhu liệu |
0 |
to download software |
| ngân hàng dữ liệu |
0 |
data bank |
| nhiên liệu bật lửa |
0 |
lighter fluid |
| nhiên liệu lỏng |
0 |
liquid fuel |
| nhiên liệu rắn |
0 |
solid fuel |
| nhiệt liệu pháp |
0 |
deep-heat treatment, thermotherapy |
| nhu liệu |
0 |
component, ingredient |
| phối liệu |
0 |
nguyên vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm nào đó |
| quang liệu pháp |
0 |
actinotherapy |
| quản trị dữ liệu |
0 |
data management |
| siêu tập ngữ liệu |
0 |
xem corpus |
| số liệu mới nhất |
0 |
latest data, most recent information |
| tham khảo một số cơ sở dữ liệu |
0 |
to reference a database |
| thi liệu |
0 |
materials for poetry |
| thu thập dữ liệu |
0 |
data acquisition |
| thư liệu |
0 |
folder (computer) |
| thảo tài liệu |
0 |
to write up, draft a document |
| thấu nhiệt liệu pháp |
0 |
diathermy |
| thứ liệu |
0 |
vật liệu có chất lượng kém hoặc đã bị bỏ đi của một công đoạn trong sản xuất hay chế biến trước đó |
| tiếp tế thực phẩm và nhiên liệu |
0 |
to take on, load up on food and fuel |
| tra cứu tài liệu |
0 |
to look for information, consult a reference |
| trừu tượng dữ liệu |
0 |
data abstraction |
| tài liệu bịa đặt |
0 |
forged document |
| tài liệu lịch sử |
0 |
historical document |
| tài liệu tham khảo |
0 |
reference document |
| tài liệu đánh máy |
0 |
typed document |
| tính liệu |
0 |
như lo liệu |
| tư liệu lao động |
0 |
những thứ như công cụ sản xuất, nhiên liệu, v.v., mà con người dùng trong khi lao động để tác động vào đối tượng lao động [nói tổng quát] |
| tư liệu sản xuất |
0 |
means of production |
| tốc độ dữ liệu |
0 |
data (transmission) rate |
| từ điển dữ liệu |
0 |
data dictionary |
| tự nhiên liệu pháp |
0 |
naturopathy |
| tự trị liệu |
0 |
self-remedy |
| vật liệu chiến tranh |
0 |
war materials |
| vật liệu phóng xạ |
0 |
radioactive material |
| vật liệu đáy biển |
0 |
mare material |
| vật lí trị liệu |
0 |
phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v. |
| vật lý trị liệu |
0 |
xem vật lí trị liệu |
| xuất trình tài liệu |
0 |
to produce, furnish documents |
| đưa ra một tài liệu |
0 |
to bring forth a document |
| đống tài liệu |
0 |
pile, heap of documents, papers |
| ẩm liệu |
0 |
beverage, drink |
Lookup completed in 177,016 µs.