| Compound words containing 'linh' (64) |
| word |
freq |
defn |
| linh mục |
1,867 |
(Catholic) priest |
| linh hồn |
727 |
soul, spirit |
| linh hoạt |
453 |
flexible |
| tâm linh |
345 |
heart, spirit |
| linh dương |
283 |
thú trông giống hươu nhưng sừng rất dài, xoắn và nhọn, chân cao, chạy rất nhanh, thường sống ở các thảo nguyên châu Phi |
| linh thiêng |
166 |
supernatural power |
| thần linh |
153 |
deities, gods |
| linh kiện |
137 |
components, spare parts |
| linh miêu |
72 |
lynx, bobcat, caracal |
| linh động |
62 |
flexible; lively, full of life; vitality |
| linh cữu |
41 |
coffin, bier |
| chí linh |
40 |
god |
| sinh linh |
33 |
people-sacred human life |
| linh cẩu |
32 |
chó hoang dã thuộc họ chó sói, lông màu xám có đốm đen và bờm trên lưng, chân sau ngắn hơn chân trước, ăn thịt động vật |
| lung linh |
31 |
từ gợi tả vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng |
| linh trưởng |
29 |
động vật bậc cao gần với người, có bộ não phát triển, biết leo trèo, tay dài, bàn tay bàn chân có thể cầm nắm được, như khỉ, vượn, v.v. |
| linh cảm |
23 |
inspiration, impression |
| vong linh |
23 |
soul (of the departed) |
| linh đình |
18 |
magnificent |
| linh ứng |
18 |
ứng nghiệm ngay lập tức như có phép lạ, thường theo mê tín |
| tứ linh |
18 |
bốn con vật: long (rồng), lân (kì lân), quy (rùa) và phượng, được coi là linh thiêng theo quan niệm cũ [nói tổng quát] |
| linh tinh |
17 |
trivial, trifling |
| u linh |
16 |
soul (of a deceased person) |
| hiển linh |
12 |
awe-inspiringly powerful |
| uy linh |
8 |
awesome, awe-inspiring; grandeur greatness, sublimity |
| anh linh |
7 |
hallowed memory (of a deceased person) |
| linh chi |
6 |
kind of fungus, fomes japonicus |
| phục linh |
6 |
(botanic) truffle |
| duy linh |
5 |
spiritualist, spiritualistic |
| linh tính |
5 |
presentiment, premonition, intuition |
| linh vị |
4 |
tablet on which written the name of the dead |
| linh nghiệm |
3 |
miraculous, miracle |
| linh lợi |
2 |
wittily |
| linh đan |
2 |
elixir of life, cure-all, panacea |
| phiêu linh |
2 |
adventuresome, wander, drift |
| điêu linh |
2 |
falling into decay, going to rack and ruin |
| Bá Linh |
1 |
Berlin |
| linh khí |
1 |
khí thiêng |
| oai linh |
1 |
impressively holy |
| bán linh hồn |
0 |
to sell one’s soul |
| bán linh hồn cho quỷ |
0 |
to sell one’s soul to the devil |
| bức tường Bá Linh |
0 |
Berlin wall |
| chủ nghĩa duy linh |
0 |
spiritualism |
| cá linh |
0 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ nhỏ, thân dẹp, trông giống như con cá mè con |
| có linh cảm rằng |
0 |
to have the impression that, be under the impression that |
| cứu vớt linh hồn |
0 |
to save one’s soul |
| duy linh luận |
0 |
spiritualism |
| không linh |
0 |
ineffective, doesn’t work |
| linh diệu |
0 |
rất đúng, rất hiệu nghiệm, đến mức kì diệu |
| linh dư |
0 |
hearse |
| linh dược |
0 |
effective drug, marvelous drug |
| linh hồn bất tử |
0 |
immortal soul, spirit |
| linh kiện li ti |
0 |
microchip |
| linh sàng |
0 |
cult table, altar, chariot of a soul |
| linh ta linh tinh |
0 |
rất linh tinh, ít có giá trị, ý nghĩa |
| linh tinh lang tang |
0 |
như linh tinh [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| linh xa |
0 |
hearse, bier |
| linh đơn |
0 |
elixir, panacea |
| spun linh |
0 |
spooling |
| thổ phục linh |
0 |
sarsaparilla |
| tâm linh tổng hợp |
0 |
united spirit, one mind, one spirit |
| vãi linh hồn |
0 |
sợ hãi đến mức như mất hết cả tinh thần, hồn vía |
| vật linh giáo |
0 |
hình thái tín ngưỡng cho rằng mọi vật đều có phần hồn và phần xác, phần hồn quyết định hoạt động của phần xác |
| điện cẩm linh |
0 |
Kremlin |
Lookup completed in 177,868 µs.