| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flexible | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | linh lợi và hoạt bát | cặp mắt linh hoạt ~ tác phong linh hoạt ~ đầu óc rất linh hoạt |
| A | nhanh, nhạy trong việc xử trí, ứng phó cho phù hợp với tình hình thực tế, không cứng nhắc tuân theo nguyên tắc | chính sách mềm dẻo, linh hoạt ~ ứng biến linh hoạt |
Lookup completed in 170,588 µs.