| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) worried, anxious, afraid; to worry, fear, frighten; (2) to care about, look after | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trong trạng thái phải bận tâm, không yên lòng về việc gì đó vì cho rằng có thể xảy ra điều không hay | tôi lo chuyến này họ đi không thành |
| V | suy tính, định liệu, chuẩn bị điều kiện, biện pháp để có thể làm tốt việc gì đó thuộc về trách nhiệm của mình | anh ấy đang lo chuyện cưới xin cho em tôi |
| V | để cả tâm trí và sức lực vào nhằm làm tốt hoặc thực hiện cho được một công việc cụ thể nào đó | bà lo chạy chữa thuốc thang cho ông ~ lo cưới vợ cho con |
| V | lo lót | anh ta đã lo mọi chuyện |
| Compound words containing 'lo' (53) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lo lắng | 648 | worried, concerned, anxious, uneasy; to worry; worry, concern, anxiety |
| lo ngại | 545 | worried, concerned, apprehensive, fearful |
| lo sợ | 433 | worried, afraid, anxious; to worry, be afraid |
| chăm lo | 106 | To give one's mind to improving |
| lo âu | 99 | worried, concerned, uneasy |
| lo cho | 73 | to take care of |
| đáng lo ngại | 38 | troublesome, worrisome, disturbing |
| lo liệu | 32 | to fend for, make arrangement for, contrive |
| lo nghĩ | 13 | to worry, be concerned |
| sự lo ngại | 12 | concern |
| lo buồn | 11 | to be worried and sad |
| lo toan | 9 | anxious, worried; to worry |
| âu lo | 5 | worried, anxious, uneasy |
| lo phiền | 3 | buồn phiền lo nghĩ |
| sự lo sợ | 3 | worry, anxiety |
| nỗi lo sợ | 2 | feelings of fear, anxiety |
| lo lót | 1 | to try to bribe |
| lo tính | 1 | lo liệu, tính toán |
| lo xa | 1 | provident, far-sighted, foresighted, visionary |
| líu lo | 1 | [tiếng hót, tiếng nói] có nhiều âm thanh cao và trong ríu vào nhau nghe vui tai |
| bày tỏ sự lo ngại | 0 | to express concern |
| ca lo | 0 | calorie |
| chuyện đáng lo | 0 | something worth worrying about, concern |
| càng lo ngại | 0 | to worry even more (than before) |
| có gì phải lo | 0 | there’s no reason to worry |
| có nhiều lo ngại | 0 | to have many concerns |
| cả lo | 0 | worry oneself, trouble oneself, bother oneself |
| hót líu lo | 0 | to twitter |
| hết sức lo ngại | 0 | to be extremely worried, concerned |
| ki lô ca lo | 0 | (kilo)calories (food) |
| lo bò trắng răng | 0 | unnecessary worry |
| lo bổn phận | 0 | to do one’s part, fulfill one’s responsibilities |
| lo cho tương lai | 0 | to be anxious, worried about the future |
| lo chuyện | 0 | to worry about sth |
| lo ngay ngáy | 0 | suffer a constant anxiety |
| lo nghĩ về | 0 | to worry about |
| lo quanh | 0 | to become anxious or uneasy (unnecessarily) |
| lo sốt vó | 0 | to be troubled by cares |
| lo trách nhiệm | 0 | to bear, carry responsibility |
| lo về | 0 | be concerned with |
| lo đến | 0 | to worry about |
| mối lo | 0 | care, worry, concern |
| mối lo lắng | 0 | concern, worry |
| tôi lo được | 0 | I can take care of it |
| tỏ ra lo ngại | 0 | to express worry, concern |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ | 0 | that made you worry |
| vô lo | 0 | không biết lo nghĩ hoặc không có gì phải lo nghĩ |
| điều đáng lo ngại | 0 | something to be concerned about |
| đỡ lo | 0 | to be relieved, stop worrying |
| đừng có lo | 0 | don’t worry |
| đừng có lo lắng | 0 | don’t worry |
| đừng lo | 0 | don’t be afraid, don’t worry, fear not |
| đừng lo chuyện đó | 0 | don’t worry about that |
Lookup completed in 329,010 µs.