bietviet

lo

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) worried, anxious, afraid; to worry, fear, frighten; (2) to care about, look after
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trong trạng thái phải bận tâm, không yên lòng về việc gì đó vì cho rằng có thể xảy ra điều không hay tôi lo chuyến này họ đi không thành
V suy tính, định liệu, chuẩn bị điều kiện, biện pháp để có thể làm tốt việc gì đó thuộc về trách nhiệm của mình anh ấy đang lo chuyện cưới xin cho em tôi
V để cả tâm trí và sức lực vào nhằm làm tốt hoặc thực hiện cho được một công việc cụ thể nào đó bà lo chạy chữa thuốc thang cho ông ~ lo cưới vợ cho con
V lo lót anh ta đã lo mọi chuyện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 592 occurrences · 35.37 per million #2,732 · Intermediate

Lookup completed in 329,010 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary