bietviet

loại

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) category, sort, kind, species; (2) to remove, reject, eliminate, fail
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to eliminate; to weed out loại những kẻ bất tài | to weed out the inefficients
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có chung những đặc trưng nào đó [phân biệt với những người, vật hoặc hiện tượng khác] chọn loại vải tốt ~ có đủ các loại sách ~ học vào loại giỏi
V lọc bỏ ra những cái xấu, những cái không đạt yêu cầu hoặc không sử dụng được tôi loại những hạt lép ra, chọn lấy những hạt mẩy ~ họ loại những trường hợp không khả quan
V đưa ra khỏi vì bị thua trong thi đấu, trong chiến đấu vòng đấu loại ~ loại trực tiếp ~ bị loại khỏi vòng chiến đấu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 19,128 occurrences · 1142.86 per million #89 · Essential

Lookup completed in 1,010,734 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary