| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) category, sort, kind, species; (2) to remove, reject, eliminate, fail | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to eliminate; to weed out | loại những kẻ bất tài | to weed out the inefficients |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có chung những đặc trưng nào đó [phân biệt với những người, vật hoặc hiện tượng khác] | chọn loại vải tốt ~ có đủ các loại sách ~ học vào loại giỏi |
| V | lọc bỏ ra những cái xấu, những cái không đạt yêu cầu hoặc không sử dụng được | tôi loại những hạt lép ra, chọn lấy những hạt mẩy ~ họ loại những trường hợp không khả quan |
| V | đưa ra khỏi vì bị thua trong thi đấu, trong chiến đấu | vòng đấu loại ~ loại trực tiếp ~ bị loại khỏi vòng chiến đấu |
| Compound words containing 'loại' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phân loại | 1,860 | to classify, distribute; classification |
| loại bỏ | 1,765 | to eliminate, push out, reject |
| kim loại | 1,431 | metal |
| loại hình | 426 | type, form, genre |
| loại trừ | 425 | to eliminate, expel, exclude |
| nhân loại | 374 | mankind, humanity, the human kind |
| chủng loại | 117 | genera and species, sort, kind |
| xếp loại | 88 | to rank, rate, grade |
| đấu loại | 77 | elimination |
| đồng loại | 73 | fellow man, fellow human |
| thể loại | 64 | genre, type, kind |
| từ loại | 27 | part of speech |
| đại loại | 15 | broadly speaking, roughly speaking, on the whole |
| siêu loại | 13 | exceptional |
| loại suy | 6 | analogy |
| phân loại học | 4 | taxonomy, systematics |
| biến loại | 2 | variation |
| kim loại quý | 1 | precious metals |
| loại hình học | 1 | khoa học nghiên cứu về các loại hình nhằm giúp cho việc phân loại một thực tại phức tạp |
| vô loại | 1 | wicked |
| bằng kim loại | 0 | metallic, made of metal |
| chia ra làm nhiều loại | 0 | to differ in many respects |
| chia thành hai loại | 0 | to divide into two categories, types |
| chuyển loại | 0 | [từ] thay đổi về từ loại |
| chỉ đọc loại | 0 | read only |
| có cả thảy 12 loại | 0 | all in all there are 12 kinds |
| cốc loại | 0 | cereal |
| kim loại dễ chảy | 0 | tectomic metals |
| kim loại hóa | 0 | metalize |
| kim loại học | 0 | metallography |
| kim loại kiềm | 0 | alkali metals, alkaline |
| kim loại màu | 0 | nonferrous metals |
| kim loại nguyên | 0 | rough cast metals |
| kim loại nặng | 0 | heavy metal |
| kim loại quí | 0 | precious metals |
| kim loại đen | 0 | ferrous metals |
| kỳ đề loại | 0 | perissodactyl |
| loại biệt | 0 | peculiar, specific |
| loại cây | 0 | plant species |
| loại danh | 0 | generic name |
| loại hủy | 0 | to dispose of |
| loại kịch | 0 | dramatic form, type of drama |
| loại sâu bọ | 0 | (type of) insect |
| loại trừ sự cố | 0 | fault clearing |
| loại tên ai ra khỏi danh sách | 0 | to remove someone’s a name from a list |
| loại văn tự | 0 | writing system |
| loại vần | 0 | syllabary |
| loại vần Kana | 0 | kana syllabary |
| lịch sử nhân loại | 0 | human history |
| ngôn loại | 0 | species |
| ngư loại | 0 | fishes |
| ngư loại học | 0 | ichthyoslogy |
| nhân loại học | 0 | anthropology |
| phẩm loại | 0 | grade |
| suốt lịch sử nhân loại | 0 | throughout human history |
| thuộc loại | 0 | to be of a kind, belong to a class or category |
| thời gian loại trừ ngắn mạch | 0 | short circuit clearance time |
| tiền kim loại | 0 | coins (as opposed to paper money) |
| tiểu loại | 0 | loại nhỏ trong hệ thống phân loại |
| tộc loại | 0 | family |
| tội ác chống nhân loại | 0 | crime against humanity |
| từng loại | 0 | each type, category |
| tự loại | 0 | part of speech |
| uyển túc loại | 0 | brachiopods |
| viêm gan loại B | 0 | hepatitis B |
| vòng loại | 0 | vòng thi đấu đầu tiên để chọn ra người, đội đủ điều kiện để vào thi đấu tiếp vòng sau |
| văn minh nhân loại | 0 | human civilization |
| xếp vào loại | 0 | to put into a category, categorize |
| đủ loại | 0 | many types, all types |
Lookup completed in 1,010,734 µs.