| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| worried, concerned, anxious, uneasy; to worry; worry, concern, anxiety | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì | tôi lo lắng cho em ~ em đừng lo lắng cho tôi |
Lookup completed in 169,247 µs.