loa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| megaphone |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
horn; megaphone |
loa phóng thanh | loudspeaker |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn |
nói loa ~ loa phát thanh ~ bắc loa tay để gọi |
| N |
dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra |
dàn nhạc được trang bị loại loa công suất lớn |
| V |
truyền tin cho mọi người biết, thường bằng loa |
loa lại cho mọi người cùng biết |
| A |
có hình loe ra tựa cái loa |
bát loa |
Lookup completed in 171,697 µs.