bietviet

loa

Vietnamese → English (VNEDICT)
megaphone
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun horn; megaphone loa phóng thanh | loudspeaker
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn nói loa ~ loa phát thanh ~ bắc loa tay để gọi
N dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra dàn nhạc được trang bị loại loa công suất lớn
V truyền tin cho mọi người biết, thường bằng loa loa lại cho mọi người cùng biết
A có hình loe ra tựa cái loa bát loa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 279 occurrences · 16.67 per million #4,494 · Intermediate

Lookup completed in 171,697 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary