| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | logic học [nói tắt] | logic hình thức ~ logic toán học |
| N | trật tự chặt chẽ, tất yếu giữa các hiện tượng | logic của cuộc sống ~ suy luận theo logic trẻ thơ |
| N | sự gắn bó chặt chẽ giữa các ý, cách suy luận chặt chẽ | suy luận thiếu logic |
| A | đúng với quy luật logic | cách suy luận rất logic |
| A | hợp với logic, giữa các hiện tượng có mối quan hệ chặt chẽ, tất yếu | sự việc diễn ra rất logic |
| Compound words containing 'logic' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| logic học | 6 | khoa học chuyên nghiên cứu các quy luật và hình thức của tư duy, nghiên cứu sự suy luận đúng đắn |
| logic biện chứng | 0 | học thuyết logic của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khoa học về các quy luật phát triển của thế giới khách quan và của nhận thức, và về các hình thức phản ánh sự phát triển đó vào trong tư duy |
| logic hình thức | 0 | khoa học nghiên cứu các hình thức của ý nghĩ và hình thức tổ hợp ý nghĩ, trừu tượng hoá khỏi nội dung cụ thể của phán đoán, suy lí, khái niệm |
| logic toán | 0 | logic toán học [nói tắt] |
| logic toán học | 0 | logic hình thức vận dụng các phương pháp toán học nghiên cứu các suy diễn và chứng minh toán học |
Lookup completed in 231,015 µs.