bietviet

logic

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N logic học [nói tắt] logic hình thức ~ logic toán học
N trật tự chặt chẽ, tất yếu giữa các hiện tượng logic của cuộc sống ~ suy luận theo logic trẻ thơ
N sự gắn bó chặt chẽ giữa các ý, cách suy luận chặt chẽ suy luận thiếu logic
A đúng với quy luật logic cách suy luận rất logic
A hợp với logic, giữa các hiện tượng có mối quan hệ chặt chẽ, tất yếu sự việc diễn ra rất logic
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 301 occurrences · 17.98 per million #4,280 · Intermediate

Lookup completed in 231,015 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary