bietviet

logic biện chứng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N học thuyết logic của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khoa học về các quy luật phát triển của thế giới khách quan và của nhận thức, và về các hình thức phản ánh sự phát triển đó vào trong tư duy

Lookup completed in 58,246 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary