bietviet

luôn

Vietnamese → English (VNEDICT)
continuously, non-stop, on and on, often, frequently, right away, immediately, at once, all at the same time, all in one operation, always
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
often tôi thường gặp cô ta luôn | I often see her
often luôn luôn | alway,eternal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R một cách liên tục do được lặp lại nhiều lần hoặc liên tiếp không bị ngắt quãng đến thăm nhau luôn ~ làm luôn tay ~ đau ốm luôn
R [làm việc gì] một mạch không ngừng, không có sự ngắt quãng giữ chừng thắng luôn mấy trận ~ tiện tay làm luôn ~ ăn luôn một chặp bốn bát ~ trả luôn cả gốc lẫn lãi
R ngay tức thời [sau sự việc có liên quan] không cần nghĩ, trả lời luôn ~ ăn luôn cho nóng ~ nhận được tin thì đi luôn
R không phải chỉ có tính chất nhất thời, trong một thời gian, mà suốt từ đó về sau là như thế mượn rồi lấy luôn ~ bỏ làng đi luôn không về ~ ở luôn đây cho tiện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,059 occurrences · 302.26 per million #360 · Essential

Lookup completed in 162,517 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary