luôn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| continuously, non-stop, on and on, often, frequently, right away, immediately, at once, all at the same time, all in one operation, always |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
often |
tôi thường gặp cô ta luôn | I often see her |
|
often |
luôn luôn | alway,eternal |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
một cách liên tục do được lặp lại nhiều lần hoặc liên tiếp không bị ngắt quãng |
đến thăm nhau luôn ~ làm luôn tay ~ đau ốm luôn |
| R |
[làm việc gì] một mạch không ngừng, không có sự ngắt quãng giữ chừng |
thắng luôn mấy trận ~ tiện tay làm luôn ~ ăn luôn một chặp bốn bát ~ trả luôn cả gốc lẫn lãi |
| R |
ngay tức thời [sau sự việc có liên quan] |
không cần nghĩ, trả lời luôn ~ ăn luôn cho nóng ~ nhận được tin thì đi luôn |
| R |
không phải chỉ có tính chất nhất thời, trong một thời gian, mà suốt từ đó về sau là như thế |
mượn rồi lấy luôn ~ bỏ làng đi luôn không về ~ ở luôn đây cho tiện |
Lookup completed in 162,517 µs.