| Compound words containing 'luật' (105) |
| word |
freq |
defn |
| pháp luật |
1,133 |
law |
| luật sư |
867 |
lawyer, attorney, barrister, advocate |
| luật pháp |
685 |
law |
| dự luật |
564 |
draft law, bill |
| kỷ luật |
373 |
discipline; to discipline |
| đạo luật |
364 |
law, act, (piece of) legislation |
| bộ luật |
289 |
tập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua |
| quy luật |
268 |
rules, laws, regulations |
| luật lệ |
250 |
law, rule, regulation |
| định luật |
220 |
(scientific) law |
| điều luật |
122 |
(article of) law |
| trường luật |
77 |
law school |
| luật định |
55 |
điều được quy định cụ thể trong một văn bản pháp luật |
| luật gia |
36 |
lawyer |
| luật học |
35 |
law studies |
| giới luật |
31 |
Buddhist discipline of abstinence |
| làm luật |
31 |
to legislate, make laws |
| luật hình sự |
27 |
luật quy định các tội phạm và hình phạt đối với người phạm tội |
| hình luật |
23 |
penal code, criminal law |
| quân luật |
22 |
martial law |
| dân luật |
20 |
civil law |
| luật khoa |
17 |
law (subject of study) |
| sắc luật |
16 |
decree, order |
| kỉ luật |
13 |
tổng thể những quy định có tính chất bắt buộc đối với hoạt động của các thành viên trong một tổ chức, để bảo đảm tính chặt chẽ của tổ chức |
| luật lao động |
13 |
law of the labor union |
| luật biển |
12 |
naval law |
| nhà làm luật |
11 |
lawmaker, legislator |
| lề luật |
9 |
custom, regulation |
| luật quốc tế |
8 |
international law |
| trái luật |
8 |
illegal |
| luật chơi |
7 |
luật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc |
| niêm luật |
7 |
prosody |
| luật dân sự |
6 |
civil law, civilian rule, civil government |
| vô kỷ luật |
6 |
undisciplined |
| âm luật |
6 |
prosody |
| luật thương mại |
5 |
trade law |
| luật tục |
4 |
phong tục, tập quán chuyển hoá thành luật lệ, thành quy ước chung của một cộng đồng người nhất định |
| thanh luật |
3 |
prosody |
| nhất luật |
2 |
all and sundry |
| chiếu luật |
1 |
according to the laws |
| Hàn luật |
1 |
|
| luật rừng |
1 |
law of the jungle |
| lệ luật |
1 |
custom and law |
| phạm luật |
1 |
to break or violate the law /rules; illicit, illegal |
| đường luật |
1 |
tang prosody |
| ban bố luật pháp |
0 |
to issue a law |
| ban hành luật |
0 |
to pass a law |
| ban hành sắc luật |
0 |
to issue a decree, order |
| biểu quyết luật |
0 |
to vote on a law |
| cách luật |
0 |
hệ thống các quy tắc về vần, đối, niêm luật và sự hạn định số câu, số chữ trong một số thể văn vần hoặc văn biền ngẫu |
| có kỷ luật |
0 |
disciplined |
| dựa trên luật quốc tế |
0 |
based, founded on international law |
| giới luật gia |
0 |
lawyer |
| hội luật gia á châu |
0 |
Asian Law Caucus |
| kỳ luật |
0 |
flag rules |
| kỷ luật báo động hơi |
0 |
gas discipline |
| kỷ luật khắt khe |
0 |
strict disciple |
| kỷ luật nghiêm minh |
0 |
strict and clear discipline |
| kỷ luật ngặt |
0 |
a strict discipline |
| luật bài trung |
0 |
xem bài trung |
| luật bằng trắc |
0 |
tone rules (for Chinese and Vietnamese |
| luật di trú |
0 |
immigration law |
| luật hành chính |
0 |
luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước |
| luật hình |
0 |
criminal law |
| luật kinh doanh bảo hiểm |
0 |
law on insurance business |
| luật lệ du hành |
0 |
travel regulations |
| luật lệ giao thông |
0 |
traffic regulations |
| luật lệ ngân hàng |
0 |
banking regulation |
| luật lệ thuế vụ |
0 |
tax laws, rules, regulations |
| luật mối |
0 |
law |
| luật sư biện hộ |
0 |
defense lawyer |
| luật tố tụng dân sự |
0 |
luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự |
| luật tố tụng hình sự |
0 |
luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hình sự |
| Luật Điện lực |
0 |
Electrical Power Regulation |
| lâm luật |
0 |
luật bảo vệ và phát triển rừng |
| một luật sư |
0 |
lawyer |
| ngoài vòng luật pháp |
0 |
outside the law |
| phi luật pháp |
0 |
lawless |
| Phi Luật Tân |
0 |
the Philippines; Filipino |
| qui luật |
0 |
xem quy luật |
| qui phạm pháp luật |
0 |
xem quy phạm pháp luật |
| quy phạm pháp luật |
0 |
quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo |
| sửa đổi luật |
0 |
to modify, reform a law |
| theo luật |
0 |
according to the law |
| theo luật lệ |
0 |
according to the law |
| theo luật pháp |
0 |
according to the law |
| thi hành luật |
0 |
to execute, carry out the law |
| thông qua dự luật |
0 |
to pass, ratify a bill |
| thông qua đạo luật |
0 |
to pass, ratify a bill |
| thương luật |
0 |
commercial law |
| thất luật |
0 |
in prose language, violate a rule in grammar |
| tư tưởng về luật pháp |
0 |
ideas on, about law |
| vi phạm luật pháp quốc tế |
0 |
to violate international law |
| vô kỉ luật |
0 |
không chịu tuân theo kỉ luật |
| ám luật |
0 |
secret rule |
| ám luật lược văn |
0 |
brevity code |
| được luật pháp bảo vệ |
0 |
to be protected by the law |
| đạo luật tị nan |
0 |
refugee act |
| đạo luật tự do thông tin |
0 |
Freedom of Information Act |
| đảo ngược một luật |
0 |
to overturn a law |
| đặt ra các luật lệ |
0 |
to enact laws, rules |
| định luật bảo toàn |
0 |
những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian [nói tổng quát] |
| định luật bảo toàn khối lượng |
0 |
định luật theo đó dù có bất cứ quá trình nào xảy ra trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng của hệ cũng không thay đổi |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| định luật vạn vật hấp dẫn |
0 |
định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách |
Lookup completed in 187,186 µs.