| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lawyer, attorney, barrister, advocate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người chuyên bào chữa cho đương sự trước toà án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung | luật sư bào chữa ~ văn phòng luật sư |
Lookup completed in 172,089 µs.