| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| current | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | jet | luồng hơi | stream jet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng loại với tre, thân to, thành dày, cành không có gai, lá hình ngọn giáo | |
| N | từ chỉ từng dòng di chuyển theo một chiều nhất định | luồng ánh sáng ~ luồng điện ~ gió thổi thành từng luồng |
| N | đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng | luồng cá ~ phân luồng giao thông ~ xuồng chạy bị chệch luồng |
| N | dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định | luồng văn hoá mới ~ luồng tư tưởng |
| Compound words containing 'luồng' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| luồng gió | 32 | blast |
| thuồng luồng | 11 | serpent like monster |
| luồng lạch | 7 | narrow passage (of rivers, harbors) |
| luồng tư tưởng | 4 | train of thought |
| luồng điện | 4 | electric current |
| luồng khí | 2 | air current, breeze |
| cu luồng | 0 | green winged pigeon, chalcophasindica |
| cắt đứt luồng tư tưởng | 0 | to interrupt one’s train of thought |
| ngoài luồng | 0 | không thuộc luồng quản lí, không được thừa nhận là chính thức |
| phân luồng | 0 | phân thành luồng đường để các phương tiện giao thông đi lại theo tuyến nhất định, nhằm đảm bảo giao thông thông suốt, có trật tự |
| đa luồng | 0 | có thể thực hiện được nhiều việc khác nhau cùng một lúc trong một ứng dụng; đa nhiệm trong một ứng dụng |
Lookup completed in 163,294 µs.