bietviet

lui

Vietnamese → English (VNEDICT)
to move backward, retreat, recede, draw back, pull back, step back
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to move back; to fall back lui lại một bước | to fall back a paco. to abate
verb to move back; to fall back cơn sốt rét đã lui | the fit of malaria has abated. to retire
verb to move back; to fall back lui về phòng | to retired to one's room
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát năm đó, ông lui về quê ở ẩn ~ bọn chúng lui quân về phía nam
V từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua bị té lui ~ ngó lui lại đằng sau ~ nghĩ lui về dĩ vãng
V [cơn bệnh, cơn giận] giảm đi, hướng trở lại trạng thái bình thường cơn sốt đang lui dần ~ những nỗi lo lắng lui dần trong suy nghĩ của cô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 368 occurrences · 21.99 per million #3,761 · Intermediate

Lookup completed in 174,767 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary