bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
but, which, where, that, and
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
trạng ngữ. but không có ai mà không hiểu việc ấy cả | There is no one but understands this. what; that
trạng ngữ. but vì việc ấy mà tôi đến | That is what I have come for
trạng ngữ. but Where cô ta đến chỗ mà tôi đã bơi | She came to where I was swimming. which; whom
trạng ngữ. but Where lựa cái nào mà anh thích nhất | choose the one which you like best. then
trạng ngữ. but Where chọc vào nó mà nghe chửi | Tease him then he'll call you names
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hang của một số loài như cua, ếch, lươn, v.v. ếch nằm mà ~ mà cua
I từ dùng ở cuối câu trong lối nói lửng, biểu thị ý khẳng định - thuyết phục hoặc giải thích, với một hàm ý để cho người đối thoại tự suy ra đã bảo mà! ~ chỉ một chốc là xong thôi mà!
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là không phù hợp với điều vừa nói đến nói mà không làm ~ mệt mà không được nghỉ ~ khó thế mà vẫn làm được
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là một mặt khác, bổ sung cho điều vừa nói đến tốt mà rẻ ~ chẳng hay mà cũng chẳng dở
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích của việc vừa nói đến tìm việc mà làm ~ nói cho mà hiểu ~ đau chân nhưng phải cố mà đi
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến nhờ chăm chỉ mà học hành tiến bộ ~ thấy mà ghét ~ ai nói gì mà nó tự ái
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là giả thiết, nêu lên để từ đó rút ra một kết luận, một nhận định bây giờ mà đến thì cũng muộn rồi ~ tôi mà là anh tôi sẽ nói khác
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh cho ý vừa nói đến dễ gì mà hiểu hết ~ may mà đã chuẩn bị đầy đủ cả ~ cố gắng mà học cho giỏi
C từ biểu thị điều sắp nêu ra thuyết minh đối tượng, sự vật, sự việc vừa nói đến người mà tôi sắp kể là một nhà văn nổi tiếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 30,106 occurrences · 1798.77 per million #54 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mày (2) the eyebrow probably borrowed 眉 mei4 (Cantonese) | *mr@j (眉, méi)(Old Chinese)

Lookup completed in 185,795 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary