bietviet

màng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to interest in không màng đến việc gì | to take no interest in something
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lớp mô mỏng bọc ngoài màng óc ~ tràn dịch màng phổi
N lớp mỏng kết trên bề mặt một chất lỏng cốc sữa đã nổi màng
N lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị một số bệnh mắt kéo màng
V nghĩ đến, tưởng đến không màng danh lợi ~ "Phải duyên áo rách cũng màng, Chẳng duyên, áo nhiễu nút vàng không ham." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 822 occurrences · 49.11 per million #2,184 · Intermediate

Lookup completed in 160,950 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary