| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| color | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | colour | anh thích màu nào hơn | which colour do you like best? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất dinh dưỡng có trong đất để nuôi cây trồng | đất bạc màu ~ ruộng nhiều màu |
| N | hoa màu [nói tắt] | trồng màu ~ ruộng màu (ruộng trồng cây hoa màu) |
| N | thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác | màu tím hoa sim ~ men màu cánh gián ~ bộ áo dài màu phấn hồng |
| N | chất dùng để tô thành các màu khi vẽ | pha màu ~ hộp màu |
| N | màu, không kể trắng và đen [nói khái quát] | bút chì màu ~ phấn màu ~ ảnh màu ~ ti vi màu |
| N | toàn bộ những biểu hiện bên ngoài tạo nên cảm giác có một tính chất nào đó | không khí đượm màu tang tóc ~ "Chuộng chuối, chuối lại cao tàu, Chuộng em, em lại ra màu làm cao." (Cdao) |
| Compound words containing 'màu' (59) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| màu sắc | 1,885 | color |
| màu trắng | 1,832 | white |
| màu xanh | 1,618 | blue, green |
| màu đen | 1,223 | black (colored) |
| hoa màu | 156 | farm produce, fruits of the earth |
| màu mỡ | 133 | pick, fat (land) |
| màu da | 90 | skin color |
| tô màu | 87 | to color |
| màu da cam | 55 | orange-colored |
| nhuộm màu | 39 | to dye |
| bảng màu | 33 | palette (of painter) |
| màu vàng | 21 | yellow (colored) |
| màu nâu đậm | 18 | dark brown (colored) |
| bạc màu | 16 | Impoverished, exhausted, overcropped |
| phối màu | 16 | tone values |
| màu chàm | 15 | olive-colored |
| màu mè | 13 | unctuous |
| phai màu | 12 | to fade, lose color, discolor |
| rau màu | 12 | subsidiary crops, vegetables and crops |
| màu xám | 10 | gray (colored) |
| sậm màu | 10 | of dark color |
| đất màu | 9 | rich soil |
| làm màu | 7 | Grow subsidiary crops |
| sắc màu | 6 | sự biểu hiện vẻ đẹp của màu sắc |
| đá màu | 5 | soft stone |
| bay màu | 4 | fade |
| so màu | 4 | (lý, hóa học) Colourimetric |
| bền màu | 2 | colorfast |
| màu nước | 2 | water-colors |
| chất nhuộm màu | 1 | coloring matter |
| da màu | 1 | colored |
| màu nhiệm | 1 | xem mầu nhiệm |
| sơn màu | 1 | to paint, color |
| đổi màu | 1 | to change color, be discolored |
| anh thích màu nào hơn | 0 | which color do you like best? |
| chiếc áo mưa màu be | 0 | a beige raincoat |
| cây hoa màu | 0 | xem hoa màu |
| cắn màu | 0 | mordant |
| hợp kim màu | 0 | hợp kim mà thành phần chủ yếu là kim loại màu |
| kim loại màu | 0 | nonferrous metals |
| kính đổi màu | 0 | kính có thể tự điều chỉnh độ đậm nhạt theo từng vùng ánh sáng, dùng đeo ở mắt để khỏi bị chói |
| luyện kim màu | 0 | luyện ra kim loại và hợp kim không có chất sắt |
| lá cây đổi màu | 0 | the leaves change colors |
| màu bạch kim | 0 | platinum-colored, white |
| màu bột | 0 | chất liệu hội hoạ, dạng bột [hoặc chế thành chất nhão] trộn với keo để vẽ |
| màu cờ sắc áo | 0 | colors |
| màu keo | 0 | chất liệu hội hoạ có dạng nhão, màu đục, được chế từ màu bột và một chất dính |
| màu nguyệt bạch | 0 | pale white |
| màu nhân tạo | 0 | artificial coloring |
| màu phấn | 0 | màu bột đóng thành hình thỏi phấn, có thể vẽ trực tiếp lên giấy |
| móng tay sơn màu | 0 | painted fingernails |
| mù màu | 0 | color-blind |
| nước màu | 0 | nước hàng |
| phơi màu | 0 | [lúa, ngô] ở giai đoạn mới trỗ, các bao phấn nhị đực mở ra |
| phấn màu | 0 | pastel |
| sặm màu | 0 | |
| thằng da màu | 0 | colored person |
| tranh khảm màu | 0 | tranh thể hiện bằng các mảnh vật rắn có màu sắc như gạch men, đá, kim loại, v.v. ghép với nhau |
| vải nhuộm bền màu | 0 | dyed cloth of fast colors |
Lookup completed in 220,980 µs.