bietviet

màu

Vietnamese → English (VNEDICT)
color
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun colour anh thích màu nào hơn | which colour do you like best?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất dinh dưỡng có trong đất để nuôi cây trồng đất bạc màu ~ ruộng nhiều màu
N hoa màu [nói tắt] trồng màu ~ ruộng màu (ruộng trồng cây hoa màu)
N thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác màu tím hoa sim ~ men màu cánh gián ~ bộ áo dài màu phấn hồng
N chất dùng để tô thành các màu khi vẽ pha màu ~ hộp màu
N màu, không kể trắng và đen [nói khái quát] bút chì màu ~ phấn màu ~ ảnh màu ~ ti vi màu
N toàn bộ những biểu hiện bên ngoài tạo nên cảm giác có một tính chất nào đó không khí đượm màu tang tóc ~ "Chuộng chuối, chuối lại cao tàu, Chuộng em, em lại ra màu làm cao." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,798 occurrences · 465.91 per million #215 · Essential

Lookup completed in 220,980 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary