| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scimitar, sword | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khí giới thời xưa, cán dài, lưỡi dài và rộng bản, mũi nhọn, có thể dùng để đâm lẫn chém | |
| N | nét chữ Hán được viết bằng bút lông, có hình như lưỡi mác | |
| N | con số đặc trưng cho chỉ tiêu dùng để xếp loại [ở một số loại sản phẩm] | xi măng mác 500 |
| Compound words containing 'mác' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giáo mác | 12 | cold steel (weapons in former times), spears and swords |
| man mác | 9 | vague, immense |
| tản mác | 8 | scattered, dispersed, disseminated |
| mác xít | 6 | Marxist |
| nét mác | 1 | knife, scimitar, slant stroke to the right (in writing Chinese characters) |
| chủ nghĩa Mác Lê Nin | 0 | Marxism-Leninism |
| Mác Lê | 0 | Marxist-Leninist |
| Mác Lê Nin | 0 | Marxist-Leninist |
| nhãn mác | 0 | nhãn và mác dán trên sản phẩm [nói khái quát] |
| như chông như mác | 0 | to be at daggers drawn with somebody |
| trang bị bằng giáo mác | 0 | to be armed with spears and swords |
| đường lối Mác Lê | 0 | Marxist-Leninist policy |
Lookup completed in 168,723 µs.