bietviet

mác

Vietnamese → English (VNEDICT)
scimitar, sword
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khí giới thời xưa, cán dài, lưỡi dài và rộng bản, mũi nhọn, có thể dùng để đâm lẫn chém
N nét chữ Hán được viết bằng bút lông, có hình như lưỡi mác
N con số đặc trưng cho chỉ tiêu dùng để xếp loại [ở một số loại sản phẩm] xi măng mác 500
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 346 occurrences · 20.67 per million #3,912 · Intermediate

Lookup completed in 168,723 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary